Dòng máy tiện vạn năng hạng trung Kaida CDL400 và CDL510 là giải pháp gia công cơ khí hạng trung hoàn hảo dành cho các phân xưởng có quy mô vừa và lớn. Với thiết kế cơ khí chắc chắn, dòng máy này mang lại sự linh hoạt cao, vận hành bền bỉ và đáp ứng xuất sắc các yêu cầu tiện, cắt gọt với độ chính xác cùng hiệu suất vượt trội.

Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida CDL400 và CDL510
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng hạng trung dòng CDL400 và CDL510 được thiết kế tối ưu hóa trải nghiệm người dùng với các ưu điểm cơ khí vượt trội:
- Băng máy bền bỉ: Bề mặt rãnh trượt băng máy được mài chính xác sau khi tôi cứng bằng tần số âm thanh siêu nhẹ, mang lại tuổi thọ sử dụng rất cao.
- Trục chính cứng vững, độ chính xác cao: Kích thước lỗ trục chính đạt 52mm. Hệ thống trục chính được thiết kế với độ cứng vững và độ chính xác cao, đảm bảo chất lượng gia công tối ưu.
- Tiện đa dạng ren không cần thay bánh răng: Máy có khả năng tiện khoảng 150 loại ren khác nhau bao gồm hệ Mét, hệ Anh, ren Module và ren D.P mà không cần phải tháo lắp thay đổi bánh răng, giúp người thợ tối ưu hóa năng suất làm việc.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết giữa hai mã máy CDL400 và CDL510, giúp bạn dễ dàng đánh giá và lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | CDL400 | CDL510 |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ400 | Φ540 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ255 | Φ335 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | Φ570 | Φ700 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 312 | 312 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 1000 | 1500 |
| Chiều dài hầu máy hiệu dụng | mm | 200 | 200 |
| Kiểu mũi trục chính | - | D6 | D6 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ52 | Φ52 |
| Độ côn lỗ trục chính | - | M.T.No.6 | M.T.No.6 |
| Số cấp tốc độ trục chính | - | 12 | 16 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 40 - 1800 | 27 - 2000 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét & Số lượng | - | 0.5 - 20 mm / 24 | 0.5 - 20 mm / 24 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh & Số lượng | - | 72 - 1⅝ TPI / 61 | 72 - 1⅝ TPI / 61 |
| Phạm vi cắt ren D.P & Số lượng | - | 96 - 3¼ D.P / 45 | 96 - 3¼ D.P / 45 |
| Phạm vi cắt ren Module & Số lượng | - | 0.25 - 10 M.P / 20 | 0.25 - 10 M.P / 20 |
| Phạm vi bước tiến dọc | mm/vòng | 0.04 - 2.46 | 0.04 - 2.46 |
| Phạm vi bước tiến ngang | mm/vòng | 0.03 - 1.23 | 0.03 - 1.23 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ60 | Φ60 |
| Độ côn nòng ụ động | - | M.T.No.4 | M.T.No.4 |
| Kích thước chuôi dao tối đa (Rộng x Cao) | mm | 25 x 25 | 25 x 25 |
| Công suất động cơ chính (hai tốc độ) | kW | 4 / 5.5 | 4 / 5.5 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | mm | 2360 x 1000 x 1200 | 2780 x 1380 x 1340 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 1810 | 2200 |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140ZK, C6240ZK, C6146ZK và C6246ZK
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140W, C6250B, C6256B và C6266B
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A, C6256C, C6266C và C6277C
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A EVS và C6266C EVS
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín nhất.
