Dòng máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61100C/CW62100C, CW61125C/CW62125C và CW61140C/CW62140C là giải pháp gia công cơ khí tải trọng lớn hoàn hảo dành cho các phân xưởng và nhà máy có quy mô công nghiệp. Với thiết kế cơ khí cực kỳ vững chắc, dòng máy này mang lại sự linh hoạt cao, chịu tải vượt trội và đáp ứng xuất sắc các yêu cầu tiện, cắt gọt phôi siêu nặng với độ chính xác và hiệu suất tối ưu.

Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61100C/CW62100C, CW61125C/CW62125C và CW61140C/CW62140C
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật

Dòng máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61100C/CW62100C, CW61125C/CW62125C và CW61140C/CW62140C được thiết kế tối ưu hóa trải nghiệm người dùng với các ưu điểm cơ khí vượt trội:
- Băng máy và bánh răng siêu bền bỉ: Bề mặt rãnh trượt băng máy và các bánh răng bên trong hộp trục chính đều được tôi cứng và mài chính xác, đảm bảo tuổi thọ sử dụng cực cao và giảm thiểu tối đa tiếng ồn khi vận hành.
- Trục chính cứng vững và di chuyển nhanh: Hệ thống trục chính được thiết kế với độ cứng vững và độ chính xác rất cao. Ngoài ra, bàn xe dao (hộp xe dao) được trang bị sẵn cơ cấu chạy dao nhanh, giúp rút ngắn thời gian thao tác và tăng hiệu suất gia công.
- Khởi động và phanh hãm êm ái: Hộp trục chính được tích hợp hệ thống ly hợp thủy lực, giúp máy khởi động cực kỳ êm ái và có khả năng phanh dừng nhanh chóng, đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết giữa các mã máy CW61100C/CW62100C, CW61125C/CW62125C và CW61140C/CW62140C, giúp bạn dễ dàng đánh giá và lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | CW61100C/CW62100C | CW61125C/CW62125C | CW61140C/CW62140C |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ1000 | Φ1250 | Φ1400 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ600 | Φ865 | Φ1015 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | Φ1380 | Φ1750 | Φ1900 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 755 | 755 | 755 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | m | 1.5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 8 / 10 / 12 | 1.5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 8 / 10 / 12 | 1.5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 8 / 10 / 12 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | m | 1.3 / 1.8 / 2.8 / 3.8 / 4.8 / 5.8 / 7.8 / 9.8 / 11.8 | 1.3 / 1.8 / 2.8 / 3.8 / 4.8 / 5.8 / 7.8 / 9.8 / 11.8 | 1.3 / 1.8 / 2.8 / 3.8 / 4.8 / 5.8 / 7.8 / 9.8 / 11.8 |
| Trọng lượng chi tiết lớn nhất (chống tâm) | kg | 5000 | 5000 | 5000 |
| Kiểu mũi trục chính | - | A2-15 | A2-15 | A2-15 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ130 | Φ130 | Φ130 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 2.5 - 250 | 2.5 - 250 | 2.5 - 250 |
| Bước ren / Đường kính vít me bi dọc | mm | 12 / Φ70 | 12 / Φ70 | 12 / Φ70 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét & Số lượng | - | 1 - 120 mm / 45 | 1 - 120 mm / 45 | 1 - 120 mm / 45 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh & Số lượng | - | 30 - 1/4 TPI / 42 | 30 - 1/4 TPI / 42 | 30 - 1/4 TPI / 42 |
| Phạm vi cắt ren D.P & Số lượng | - | 0.5 - 60 D.P / 48 | 0.5 - 60 D.P / 48 | 0.5 - 60 D.P / 48 |
| Phạm vi cắt ren Module & Số lượng | - | 1/2 - 60 M.P / 46 | 1/2 - 60 M.P / 46 | 1/2 - 60 M.P / 46 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục Z / X | mm/phút | 3740 / 1870 | 3740 / 1870 | 3740 / 1870 |
| Tốc độ di chuyển nhanh bàn dao giữa | mm/phút | 935 | 935 | 935 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ160 | Φ160 | Φ160 |
| Độ côn nòng ụ động | - | Hệ Mét Φ80 | Hệ Mét Φ80 | Hệ Mét Φ80 |
| Kích thước chuôi dao tối đa (Rộng x Cao) | mm | 40 x 40 | 50 x 50 | 50 x 50 |
| Công suất động cơ chính (hai tốc độ) | kW | 22 | 22 | 22 |
| Kích thước tổng thể bản 3m (Dài x Rộng x Cao) | mm | 6000 x 1860 x 1700 | 6000 x 1860 x 1825 | 6000 x 1860 x 1900 |
| Trọng lượng tịnh bản 3m | kg | 11200 | 12000 | 12500 |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6163A, CW6263A, CW6180A và CW6280A
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6291B, CW62100B và CW62110B
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61140, CW62140, CW61160 và CW62160
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6191B EVS
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín nhất.
