Dòng máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX là giải pháp gia công cơ khí hạng trung hoàn hảo dành cho các phân xưởng có quy mô vừa và lớn. Với thiết kế cơ khí vững chắc, dòng máy này mang lại sự linh hoạt cao, vận hành bền bỉ và đáp ứng xuất sắc các yêu cầu tiện, cắt gọt với độ chính xác và hiệu suất vượt trội.

Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng hạng trung dòng C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX được thiết kế tối ưu hóa trải nghiệm người dùng với các ưu điểm cơ khí vượt trội:
- Băng máy và bánh răng bền bỉ, êm ái: Bề mặt rãnh trượt băng máy được mài chính xác sau khi tôi cứng bằng tần số âm thanh siêu nhẹ, mang lại tuổi thọ sử dụng rất cao. Các bánh răng cũng được mài chính xác giúp giảm thiểu tối đa tiếng ồn của toàn bộ máy khi vận hành.
- Trục chính cứng vững, độ chính xác cao: Kích thước lỗ trục chính lớn lên tới 80mm. Hệ thống trục chính được thiết kế với độ cứng vững và độ chính xác rất cao, giúp xử lý mượt mà các chi tiết phức tạp.
- Tiện đa dạng ren không cần thay bánh răng: Máy có khả năng tiện khoảng 150 loại ren hệ Mét, hệ Anh, ren Module và ren D.P mà không cần phải tháo lắp thay đổi bánh răng, giúp người thợ tiết kiệm tối đa thời gian thiết lập.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết giữa các mã máy C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX, giúp bạn dễ dàng đánh giá và lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | C6236ZX | C6240ZX | C6246ZX | C6250ZX |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ360 | Φ400 | Φ460 | Φ500 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ200 | Φ250 | Φ290 | Φ330 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | Φ600 | Φ660 | Φ700 | Φ740 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 336 | 336 | 336 | 336 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 1000 / 1500 | 1000 / 1500 | 1000 / 1500 / 2000 | 1000 / 1500 / 2000 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 850 / 1350 | 850 / 1350 | 850 / 1350 / 1850 | 850 / 1350 / 1850 |
| Kiểu mũi trục chính | - | D8 | D8 | D8 | D8 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ80 | Φ80 | Φ80 | Φ80 |
| Độ côn lỗ trục chính | - | M.T.No.7 | M.T.No.7 | M.T.No.7 | M.T.No.7 |
| Số cấp tốc độ trục chính | - | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 42 - 1800 | 25 - 1800 | 25 - 1800 | 25 - 1800 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét & Số lượng | - | 0.5 - 20 mm / 24 | 0.5 - 20 mm / 24 | 0.5 - 20 mm / 24 | 0.5 - 20 mm / 24 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh & Số lượng | - | 72 - 1⅝ TPI / 61 | 72 - 1⅝ TPI / 61 | 72 - 1⅝ TPI / 61 | 72 - 1⅝ TPI / 61 |
| Phạm vi cắt ren D.P & Số lượng | - | 96 - 3¼ D.P / 45 | 96 - 3¼ D.P / 45 | 96 - 3¼ D.P / 45 | 96 - 3¼ D.P / 45 |
| Phạm vi cắt ren Module & Số lượng | - | 0.25 - 10 M.P / 20 | 0.25 - 10 M.P / 20 | 0.25 - 10 M.P / 20 | 0.25 - 10 M.P / 20 |
| Phạm vi bước tiến dọc | mm/vòng | 0.04 - 2.46 | 0.04 - 2.46 | 0.04 - 2.46 | 0.04 - 2.46 |
| Phạm vi bước tiến ngang | mm/vòng | 0.02 - 1.23 | 0.02 - 1.23 | 0.02 - 1.23 | 0.02 - 1.23 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ75 | Φ75 | Φ75 | Φ75 |
| Độ côn nòng ụ động | - | M.T.No.4 | M.T.No.4 | M.T.No.5 | M.T.No.5 |
| Kích thước chuôi dao tối đa (Rộng x Cao) | mm | 25 x 25 | 25 x 25 | 25 x 25 | 25 x 25 |
| Công suất động cơ chính | kW | 5.5 | 5.5 | 5.5 | 5.5 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | mm | 2310 / 2810 x 1050 x 1310 | 2310 / 2810 x 1050 x 1340 | 2310 / 2810 / 3320 x 1050 x 1370 | 2310 / 2810 / 3320 x 1050 x 1390 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 2250 / 2550 | 2300 / 2600 | 2350 / 2650 / 2900 | 2750 / 3000 / 3250 |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140ZK, C6240ZK, C6146ZK và C6246ZK
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida CDL400 và CDL510
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140W, C6250B, C6256B và C6266B
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A, C6256C, C6266C và C6277C
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A EVS và C6266C EVS
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín nhất.
