Dòng máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A, C6256C, C6266C và C6277C được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu tiện cơ khí đa dạng tại những phân xưởng có quy mô vừa và lớn. Các model có khả năng gia công chi tiết với đường kính tiện qua băng máy từ 500 đến 770 mm và chiều dài phôi tối đa lên tới 3.000 mm.
Với băng máy rộng 405 mm, hệ thống trục chính 12 cấp tốc độ và khả năng tiện nhiều loại ren mà không cần thay bánh răng, dòng máy này mang lại độ ổn định cao, thao tác thuận tiện và đáp ứng hiệu quả nhu cầu gia công các chi tiết có nhiều kích thước khác nhau.

Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A, C6256C, C6266C và C6277C
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng Kaida C6250A, C6256C, C6266C và C6277C sở hữu kết cấu cơ khí chắc chắn cùng nhiều tính năng hỗ trợ vận hành hiệu quả:
- Băng máy và bánh răng có độ bền cao: Các rãnh dẫn hướng của băng máy được tôi cao tần và mài tinh, giúp tăng khả năng chống mài mòn và duy trì độ chính xác trong thời gian dài sử dụng. Hệ thống bánh răng được mài chính xác, góp phần giảm tiếng ồn khi toàn bộ máy vận hành.
- Gia công đa dạng các hệ ren: Người vận hành không cần thay bánh răng khi chuyển đổi giữa các loại ren. Máy có thể tiện khoảng 90 loại ren thuộc các hệ Mét, Anh, Module và D.P., đáp ứng linh hoạt nhiều yêu cầu gia công khác nhau.
- Tích hợp cơ cấu chạy dao nhanh: Hộp xe dao được trang bị cơ cấu chạy dao nhanh, hỗ trợ di chuyển bàn dao thuận tiện, rút ngắn thời gian thao tác và nâng cao hiệu quả làm việc.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa các model C6250A, C6256C, C6266C và C6277C, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn thiết bị phù hợp với kích thước chi tiết và yêu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | C6250A | C6256C | C6266C | C6277C |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ500 | Φ560 | Φ660 | Φ770 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ310 | Φ360 | Φ420 | Φ570 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | Φ720 | Φ770 | Φ870 | Φ1050 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 405 | 405 | 405 | 405 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 | 1500 / 2000 / 3000 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 830 / 1350 / 1850 / 2850 | 830 / 1330 / 1830 / 2830 | 830 / 1330 / 1830 / 2830 | 1330 / 1830 / 2830 |
| Kiểu mũi trục chính | – | D8 | D8 | D8 | D8 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ80 | Φ105 | Φ105 | Φ105 |
| Độ côn lỗ trục chính | – | M.T.No.7 | Côn hệ Mét Φ113, 1:20 | Côn hệ Mét Φ113, 1:20 | Côn hệ Mét Φ113, 1:20 |
| Số cấp tốc độ trục chính | – | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 36–1600 | 36–1600 | 36–1600 | 36–1600 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét và số lượng | – | 1–14 mm / 22 | 1–14 mm / 22 | 1–14 mm / 22 | 1–14 mm / 22 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh và số lượng | – | 28–2 TPI / 26 | 28–2 TPI / 26 | 28–2 TPI / 26 | 28–2 TPI / 26 |
| Phạm vi cắt ren D.P. và số lượng | – | 56–4 D.P. / 24 | 56–4 D.P. / 24 | 56–4 D.P. / 24 | 56–4 D.P. / 24 |
| Phạm vi cắt ren Module và số lượng | – | 0,5–7 M.P. / 18 | 0,5–7 M.P. / 18 | 0,5–7 M.P. / 18 | 0,5–7 M.P. / 18 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục Z | m/phút | 4,5 | 4,5 | 4,5 | 4,5 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X | m/phút | 1,9 | 1,9 | 1,9 | 1,9 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ75 | Φ75 | Φ75 | Φ75 |
| Độ côn nòng ụ động | – | M.T.No.5 | M.T.No.5 | M.T.No.5 | M.T.No.5 |
| Kích thước chuôi dao tối đa, rộng × cao | mm | 25 × 25 | 25 × 25 | 25 × 25 | 25 × 25 |
| Công suất động cơ chính, hai tốc độ | kW | 7,5 | 7,5 | 7,5 | 7,5 |
| Kích thước tổng thể, dài × rộng × cao | mm | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 × 1280 (1070) × 1380 | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 × 1280 (1070) × 1350 | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 × 1280 (1070) × 1450 | 3000 / 3500 / 4500 × 1610 × 1540 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 2900 / 3150 / 3400 / 3750 | 2400 / 2650 / 2900 / 3250 | 3000 / 3200 / 3400 / 3900 | 3500 / 3800 / 4000 |
Lưu ý: Các giá trị về kích thước tổng thể và trọng lượng tương ứng với từng lựa chọn chiều dài máy.
Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140ZK, C6240ZK, C6146ZK và C6246ZK
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida CDL400 và CDL510
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140W, C6250B, C6256B và C6266B
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A EVS và C6266C EVS
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công chất lượng, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình cùng mức giá cạnh tranh. Với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, giúp khách hàng yên tâm trong quá trình đầu tư và sử dụng thiết bị.
