Dòng máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6163A, CW6263A, CW6180A và CW6280A được thiết kế dành cho các phân xưởng có nhu cầu gia công chi tiết kích thước lớn và tải trọng cao. Với kết cấu cơ khí cứng vững, băng máy rộng và hệ thống truyền động ổn định, dòng máy này đáp ứng hiệu quả các yêu cầu gia công hạng nặng, đồng thời duy trì độ bền và khả năng vận hành êm ái trong thời gian dài.

Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6163A, CW6263A, CW6180A và CW6280A
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật

Dòng máy tiện vạn năng hạng nặng CW6163A, CW6263A, CW6180A và CW6280A sở hữu các đặc điểm nổi bật sau:
- Băng máy và bánh răng bền bỉ: Rãnh dẫn hướng của băng máy và các bánh răng trong hộp trục chính đều được tôi cứng và mài chính xác, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành.
- Khởi động êm và phanh nhanh: Hộp trục chính được trang bị bộ ly hợp thủy lực, giúp máy khởi động ổn định, vận hành êm ái và thực hiện phanh dừng nhanh chóng.
- Hạn chế ụ động bị trượt lùi: Băng máy được bố trí rãnh răng nhằm giữ ổn định vị trí của ụ động, hạn chế hiện tượng ụ động bị trượt lùi trong quá trình gia công.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa các model CW6163A, CW6263A, CW6180A và CW6280A, giúp khách hàng lựa chọn thiết bị phù hợp với đường kính, chiều dài và khối lượng chi tiết cần gia công:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | CW6163A | CW6263A | CW6180A | CW6280A |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ630 | Φ630 | Φ800 | Φ800 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ370 | Φ370 | Φ510 | Φ510 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | – | Φ830 | – | Φ1000 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 560 | 560 | 560 | 560 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | m | 1 / 1,5 / 2 / 3 / 4 | 1 / 1,5 / 2 / 3 / 4 | 1 / 1,5 / 2 / 3 / 4 | 1 / 1,5 / 2 / 3 / 4 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | m | 0,9 / 1,4 / 1,9 / 2,9 / 3,9 | 0,9 / 1,4 / 1,9 / 2,9 / 3,9 | 0,9 / 1,4 / 1,9 / 2,9 / 3,9 | 0,9 / 1,4 / 1,9 / 2,9 / 3,9 |
| Khối lượng phôi lớn nhất giữa hai mũi tâm | kg | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Kiểu mũi trục chính | – | D11 | D11 | D11 | D11 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ105 | Φ105 | Φ105 | Φ105 |
| Số cấp tốc độ trục chính | – | 18 | 18 | 18 | 18 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 7,5–1000 | 7,5–1000 | 7,5–1000 | 7,5–1000 |
| Bước vít me dọc/đường kính vít me | mm | 12 / Φ55 | 12 / Φ55 | 12 / Φ55 | 12 / Φ55 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét và số lượng | – | 1–240 mm / 50 | 1–240 mm / 50 | 1–240 mm / 50 | 1–240 mm / 50 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh và số lượng | – | 14–1 TPI / 26 | 14–1 TPI / 26 | 14–1 TPI / 26 | 14–1 TPI / 26 |
| Phạm vi cắt ren D.P. và số lượng | – | 28–1 D.P. / 24 | 28–1 D.P. / 24 | 28–1 D.P. / 24 | 28–1 D.P. / 24 |
| Phạm vi cắt ren Module và số lượng | – | 0,5–120 M.P. / 53 | 0,5–120 M.P. / 53 | 0,5–120 M.P. / 53 | 0,5–120 M.P. / 53 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục Z | m/phút | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X | m/phút | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ100 | Φ100 | Φ100 | Φ100 |
| Độ côn nòng ụ động | – | M.T.No.6 | M.T.No.6 | M.T.No.6 | M.T.No.6 |
| Kích thước chuôi dao tối đa, rộng × cao | mm | 32 × 32 | 32 × 32 | 32 × 32 | 32 × 32 |
| Công suất động cơ chính, hai tốc độ | kW | 11 | 11 | 11 | 11 |
| Kích thước tổng thể, dài × rộng × cao | m | 3,275 / 3,725 / 4,225 / 5,225 / 6,275 × 1,393 × 1,465 | 3,275 / 3,725 / 4,225 / 5,225 / 6,275 × 1,393 × 1,465 | 3,275 / 3,725 / 4,225 / 5,225 / 6,275 × 1,393 × 1,537 | 3,275 / 3,725 / 4,225 / 5,225 / 6,275 × 1,393 × 1,537 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 3400 / 3700 / 4200 / 4700 / 5800 | 3400 / 3700 / 4200 / 4700 / 5800 | 3600 / 3900 / 4400 / 4900 / 6000 | 3600 / 3900 / 4400 / 4900 / 6000 |
Lưu ý: Kích thước tổng thể và trọng lượng máy thay đổi tương ứng với từng lựa chọn chiều dài chi tiết 1.000, 1.500, 2.000, 3.000 hoặc 4.000 mm.
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6291B, CW62100B và CW62110B
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61100C/CW62100C, CW61125C/CW62125C và CW61140C/CW62140C
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61140, CW62140, CW61160 và CW62160
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6191B EVS
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn.
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công chất lượng, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình cùng mức giá cạnh tranh. Với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, giúp khách hàng yên tâm trong quá trình đầu tư và sử dụng thiết bị.
