Dòng máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A EVS và C6266C EVS phù hợp với các phân xưởng có nhu cầu gia công nhiều loại chi tiết cơ khí khác nhau. Với kết cấu băng máy chắc chắn, hệ thống trục chính có độ cứng vững cao và cơ cấu chạy dao nhanh, dòng máy đáp ứng tốt yêu cầu gia công ổn định, chính xác và hiệu quả.

máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A EVS và C6266C EVS
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng C6250A EVS và C6266C EVS sở hữu các đặc điểm nổi bật sau:
- Băng máy và bánh răng bền bỉ: Rãnh dẫn hướng của băng máy và các bánh răng trong hộp trục chính đều được tôi cứng và mài chính xác, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm tiếng ồn khi máy vận hành.
- Hệ thống trục chính cứng vững và chính xác: Hệ thống trục chính được thiết kế với độ cứng vững và độ chính xác cao, góp phần duy trì khả năng gia công ổn định.
- Cơ cấu chạy dao nhanh: Hộp xe dao được trang bị cơ cấu chạy dao nhanh, giúp rút ngắn thời gian di chuyển dao và nâng cao hiệu quả thao tác.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | C6250A EVS | C6266C EVS |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ500 | Φ660 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ310 | Φ420 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | Φ720 | Φ870 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 405 | 405 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 830 / 133 / 1830 / 2830 | 830 / 133 / 1830 / 2830 |
| Kiểu mũi trục chính | – | D8 | D8 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ80 | Φ105 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 23–150 / 150–433 / 433–1300 | 23–150 / 150–433 / 433–1300 |
| Số cấp và phạm vi bước tiến dọc | mm/vòng | 2,65 và 0,063–2,52 | 2,65 và 0,063–2,52 |
| Số cấp và phạm vi bước tiến ngang | mm/vòng | 65 và 0,027–1,07 | 65 và 0,027–1,07 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục Z | m/phút | 4,5 | 4,5 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X | m/phút | 1,9 | 1,9 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét và số lượng | – | 1–14 mm / 22 | 1–14 mm / 22 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh và số lượng | – | 28–2 TPI / 26 | 28–2 TPI / 26 |
| Phạm vi cắt ren Module và số lượng | – | 0,5–7 M.P. / 18 | 0,5–7 M.P. / 18 |
| Phạm vi cắt ren D.P. và số lượng | – | 56–4 D.P. / 24 | 56–4 D.P. / 24 |
| Kích thước chuôi dao tối đa, rộng × cao | mm | 25 × 25 | 25 × 25 |
| Độ côn nòng ụ động | – | M.T.No.5 | M.T.No.5 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ75 | Φ75 |
| Công suất động cơ chính | kW | 7,5 | 7,5 |
| Kích thước tổng thể, dài × rộng × cao | mm | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 × 1100 × 1450 | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 × 1100 × 1450 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 2900 / 3150 / 3400 / 3900 | 3000 / 3200 / 3400 / 3900 |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140ZK, C6240ZK, C6146ZK và C6246ZK
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida CDL400 và CDL510
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140W, C6250B, C6256B và C6266B
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A, C6256C, C6266C và C6277C
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín.
