Dòng máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61140, CW62140, CW61160 và CW62160 được thiết kế để gia công các chi tiết có kích thước và khối lượng lớn. Với kết cấu cơ khí cứng vững, băng máy rộng 970 mm cùng khả năng gá phôi dài tới 12 m và nặng tối đa 6.000 kg, dòng máy đáp ứng hiệu quả các yêu cầu tiện hạng nặng tại những phân xưởng cơ khí quy mô lớn.

máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61140, CW62140, CW61160 và CW62160
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng hạng nặng CW61140, CW62140, CW61160 và CW62160 sở hữu các đặc điểm nổi bật sau:
- Băng máy và bánh răng bền bỉ: Rãnh dẫn hướng của băng máy và các bánh răng trong hộp trục chính đều được tôi cứng và mài chính xác, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành.
- Hệ thống trục chính cứng vững và chính xác: Hệ thống trục chính có độ cứng vững và độ chính xác cao. Hộp xe dao được tích hợp cơ cấu chạy dao nhanh, giúp rút ngắn thời gian thao tác và nâng cao hiệu quả làm việc.
- Khởi động êm và phanh nhanh: Hộp trục chính sử dụng cơ cấu ly hợp thủy lực, giúp máy khởi động ổn định, vận hành êm và thực hiện phanh dừng nhanh chóng.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa các model CW61140, CW62140, CW61160 và CW62160, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | CW61140 | CW62140 | CW61160 | CW62160 |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ1400 | Φ1400 | Φ1600 | Φ1600 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ1060 | Φ1060 | Φ1260 | Φ1260 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | – | Φ1930 | – | Φ2110 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 970 | 970 | 970 | 970 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | m | 1,5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 8 / 10 / 12 | 1,5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 8 / 10 / 12 | 1,5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 8 / 10 / 12 | 1,5 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 8 / 10 / 12 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | m | 1,3 / 1,8 / 2,8 / 3,8 / 4,8 / 5,8 / 7,8 / 9,8 / 11,8 | 1,3 / 1,8 / 2,8 / 3,8 / 4,8 / 5,8 / 7,8 / 9,8 / 11,8 | 1,3 / 1,8 / 2,8 / 3,8 / 4,8 / 5,8 / 7,8 / 9,8 / 11,8 | 1,3 / 1,8 / 2,8 / 3,8 / 4,8 / 5,8 / 7,8 / 9,8 / 11,8 |
| Khối lượng phôi lớn nhất giữa hai mũi tâm | kg | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 |
| Kiểu mũi trục chính | – | A2-15 | A2-15 | A2-15 | A2-15 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ130 | Φ130 | Φ130 | Φ130 |
| Số cấp tốc độ trục chính | – | 24 cấp thuận, 12 cấp nghịch | 24 cấp thuận, 12 cấp nghịch | 24 cấp thuận, 12 cấp nghịch | 24 cấp thuận, 12 cấp nghịch |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 2,5–250 | 2,5–250 | 2,5–250 | 2,5–250 |
| Bước vít me dọc/đường kính vít me | mm | 12 / Φ70 | 12 / Φ70 | 12 / Φ70 | 12 / Φ70 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét và số lượng | – | 1–120 mm / 45 | 1–120 mm / 45 | 1–120 mm / 45 | 1–120 mm / 45 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh và số lượng | – | 30–1/4 TPI / 42 | 30–1/4 TPI / 42 | 30–1/4 TPI / 42 | 30–1/4 TPI / 42 |
| Phạm vi cắt ren D.P. và số lượng | – | 1/2–60 D.P. / 48 | 1/2–60 D.P. / 48 | 1/2–60 D.P. / 48 | 1/2–60 D.P. / 48 |
| Phạm vi cắt ren Module và số lượng | – | 0,5–60 M.P. / 46 | 0,5–60 M.P. / 46 | 0,5–60 M.P. / 46 | 0,5–60 M.P. / 46 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục Z | mm/phút | 3740 | 3740 | 3740 | 3740 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X | mm/phút | 1870 | 1870 | 1870 | 1870 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ160 | Φ160 | Φ160 | Φ160 |
| Độ côn nòng ụ động | – | Côn hệ Mét Φ80 | Côn hệ Mét Φ80 | Côn hệ Mét Φ80 | Côn hệ Mét Φ80 |
| Kích thước chuôi dao tối đa, rộng × cao | mm | 50 × 50 | 50 × 50 | 50 × 50 | 50 × 50 |
| Công suất động cơ chính, hai tốc độ | kW | 22 | 22 | 22 | 22 |
| Kích thước tổng thể với chiều dài phôi 3 m, dài × rộng × cao | mm | 6100 × 2080 × 2130 | 6100 × 2080 × 2130 | 6100 × 2130 × 2300 | 6100 × 2130 × 2300 |
| Trọng lượng tịnh với chiều dài phôi 3 m | kg | 14100 | 14100 | 15100 | 15100 |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6163A, CW6263A, CW6180A và CW6280A
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6291B, CW62100B và CW62110B
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61100C/CW62100C, CW61125C/CW62125C và CW61140C/CW62140C
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6191B EVS
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn.
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín.
