Dòng máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140W, C6250B, C6256B và C6266B là giải pháp gia công cơ khí hoàn hảo dành cho các phân xưởng có quy mô vừa và lớn. Với thiết kế cơ khí chắc chắn, dòng máy này mang lại sự linh hoạt cao, vận hành bền bỉ và đáp ứng xuất sắc các yêu cầu tiện, cắt gọt với độ chính xác cùng hiệu suất vượt trội.

Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140W, C6250B, C6256B và C6266B
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng hạng trung dòng C6140W, C6250B, C6256B và C6266B được thiết kế tối ưu hóa trải nghiệm người dùng với các ưu điểm cơ khí vượt trội:
- Băng máy và bánh răng bền bỉ, êm ái: Bề mặt rãnh trượt băng máy và các bánh răng bên trong hộp trục chính đều được tôi cứng và mài chính xác, mang lại tuổi thọ sử dụng cao và độ ồn thấp khi vận hành.
- Trục chính cứng vững, độ chính xác cao: Hệ thống trục chính được thiết kế với độ cứng vững và độ chính xác cực cao, đảm bảo xử lý mượt mà và chất lượng bề mặt gia công tối ưu.
- Tích hợp cơ cấu di chuyển nhanh: Hộp xe dao (bàn xe dao) được trang bị cơ cấu chạy dao nhanh, giúp người thợ tối ưu hóa thời gian thao tác, di chuyển trục dao linh hoạt và tăng năng suất làm việc.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết giữa các mã máy C6140W, C6250B, C6256B và C6266B, giúp bạn dễ dàng đánh giá và lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | C6140W | C6250B | C6256B | C6266B |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ420 | Φ500 | Φ560 | Φ660 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ220 | Φ310 | Φ360 | Φ420 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | - | Φ720 | Φ750 | Φ870 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 405 | 405 | 405 | 405 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 1000 / 1500 / 2000 | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 | 1000 / 1500 / 2000 / 3000 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 890 / 1390 / 1890 | 850 / 1350 / 1850 / 2850 | 850 / 1350 / 1850 / 2850 | 850 / 1350 / 1850 / 2850 |
| Kiểu mũi trục chính | - | C6 | D8 | D8 | D8 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ56 | Φ80 | Φ80 | Φ80 |
| Độ côn lỗ trục chính | - | M.T.No.6 | M.T.No.7 | M.T.No.7 | M.T.No.7 |
| Số cấp tốc độ trục chính | - | 24 | 24 | 24 | 24 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 9 - 1600 | 9 - 1600 | 10 - 1800 | 9 - 1600 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét & Số lượng | - | 0.5 - 224 mm / 48 | 1 - 224 mm / 46 | 1 - 224 mm / 46 | 1 - 224 mm / 46 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh & Số lượng | - | 72 - 1/8 TPI / 48 | 28 - 1/8 TPI / 46 | 28 - 1/8 TPI / 46 | 28 - 1/8 TPI / 46 |
| Phạm vi cắt ren D.P & Số lượng | - | 96 - 3¼ D.P / 45 | 56 - 1/4 D.P / 45 | 56 - 1/4 D.P / 45 | 56 - 1/4 D.P / 45 |
| Phạm vi cắt ren Module & Số lượng | - | 0.5 - 112 M.P / 42 | 0.5 - 112 M.P / 42 | 0.5 - 112 M.P / 42 | 0.5 - 112 M.P / 42 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục Z (dọc) | m/phút | 4.5 | 4.5 | 4.5 | 4.5 |
| Tốc độ di chuyển nhanh trục X (ngang) | m/phút | 1.9 | 1.9 | 1.9 | 1.9 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ75 | Φ75 | Φ75 | Φ75 |
| Độ côn nòng ụ động | - | M.T.No.5 | M.T.No.5 | M.T.No.5 | M.T.No.5 |
| Kích thước chuôi dao tối đa (Rộng x Cao) | mm | 25 x 25 | 25 x 25 | 25 x 25 | 25 x 25 |
| Công suất động cơ chính (hai tốc độ) | kW | 7.5 | 7.5 | 7.5 | 7.5 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | mm | 2500 / 3000 / 3500 x 1000 x 1285 | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 x 1280 (1070) x 1290 | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 x 1280 (1070) x 1350 | 2500 / 3000 / 3500 / 4500 x 1280 (1070) x 1450 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 2550 / 2750 / 2950 | 2750 / 3000 / 3250 / 3600 | 2400 / 2650 / 2900 / 3250 | 3000 / 3200 / 3400 / 3900 |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6140ZK, C6240ZK, C6146ZK và C6246ZK
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6236ZX, C6240ZX, C6246ZX và C6250ZX
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida CDL400 và CDL510
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A, C6256C, C6266C và C6277C
Máy tiện vạn năng hạng trung Kaida C6250A EVS và C6266C EVS
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín nhất.
