Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6191B EVS được thiết kế để gia công các chi tiết có kích thước lớn tại những phân xưởng cơ khí chuyên nghiệp. Với đường kính tiện qua băng máy 910 mm, băng máy rộng 600 mm và động cơ chính công suất 15 kW, máy đáp ứng tốt yêu cầu gia công ổn định, chính xác và bền bỉ.

Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6191B EVS
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Máy tiện vạn năng hạng nặng CW6191B EVS sở hữu các đặc điểm nổi bật sau:
- Băng máy và bánh răng bền bỉ: Rãnh dẫn hướng của băng máy và các bánh răng trong hộp trục chính đều được tôi cứng và mài chính xác, giúp kéo dài tuổi thọ sử dụng và giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành.
- Hệ thống trục chính cứng vững và chính xác: Hệ thống trục chính được thiết kế với độ cứng vững và độ chính xác cao, góp phần duy trì khả năng gia công ổn định.
- Cơ cấu chạy dao nhanh: Hộp xe dao được trang bị cơ cấu chạy dao nhanh, giúp rút ngắn thời gian di chuyển dao và nâng cao hiệu quả thao tác.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6191B EVS:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | CW6191B EVS |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ910 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ580 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 600 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 1500 / 2000 / 3000 |
| Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 1350 / 1850 / 2850 |
| Kiểu mũi trục chính | – | D11 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ105 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 10–90 / 20–180 / 40–320 / 80–630 |
| Số cấp bước tiến dọc | – | 56 |
| Phạm vi bước tiến dọc khi sử dụng bánh răng thay thế | mm/vòng | 0,065–0,76 |
| Số cấp và phạm vi bước tiến ngang | – | 65 cấp; 0,027–1,07 mm/vòng |
| Phạm vi bước tiến ngang | mm/vòng | 0,0325–0,38 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét và số lượng | – | 1–120 mm / 43 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh và số lượng | – | 14–1 TPI / 26 |
| Phạm vi cắt ren Module và số lượng | – | 0,5–60 M.P. / 45 |
| Phạm vi cắt ren D.P. và số lượng | – | 28–1 D.P. / 24 |
| Bước vít me dọc | mm | 12 |
| Kích thước chuôi dao tối đa, rộng × cao | mm | 32 × 32 |
| Độ côn nòng ụ động | – | M.T.No.6 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ100 |
| Công suất động cơ chính | kW | 15 |
| Kích thước tổng thể, dài × rộng × cao | mm | 3660 / 4155 / 5155 × 1450 × 1510 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 4950 / 5250 / 5900 |
Phụ kiện tiêu chuẩn
- Mâm cặp 3 chấu thủ công
- Đài dao 4 vị trí
- Ụ động thủ công
- Luy-nét cố định
- Luy-nét di động
- Hệ thống làm mát
- Đèn làm việc
- Hộp dụng cụ
- Sách hướng dẫn vận hành
Phụ kiện lựa chọn
- Mâm cặp
- Mâm cặp phẳng
- Đĩa dẫn động
- Ốp bảo vệ mâm cặp
- Ốp bảo vệ đài dao
- Ốp bảo vệ trục vít me
- Đài dao thay nhanh kiểu Mỹ
- Đài dao thay nhanh kiểu châu Âu
- Thước quang hiển thị số 2 hoặc 3 trục
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6163A, CW6263A, CW6180A và CW6280A
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW6291B, CW62100B và CW62110B
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61100C/CW62100C, CW61125C/CW62125C và CW61140C/CW62140C
Máy tiện vạn năng hạng nặng Kaida CW61140, CW62140, CW61160 và CW62160
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn.
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín.
