Dòng máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa Kaida GH-1440B và GH-1440K là giải pháp gia công cơ khí hoàn hảo dành cho các phân xưởng có quy mô nhỏ và vừa. Với thiết kế cơ khí tối ưu, dòng máy này mang lại sự linh hoạt cao, an toàn tuyệt đối khi vận hành và đáp ứng tốt các yêu cầu tiện, cắt gọt với độ chính xác cao.


Máy tiện vạn năng Kaida GH-1440B và GH-1440K
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa dòng GH-1440B và GH-1440K được thiết kế tối ưu hóa trải nghiệm người dùng với các ưu điểm cơ khí vượt trội:
- An toàn tối đa trong vận hành: Máy được trang bị hệ thống phanh chân giúp dừng máy nhanh chóng, kết hợp cùng nút dừng khẩn cấp được bố trí ngay phía trước hộp trục chính. Ngoài ra, một công tắc an toàn phụ sẽ tự động ngắt điện khi người thợ tiến hành thay đổi dây đai hoặc bánh răng để cắt ren.
- Thao tác linh hoạt, tiện lợi: Nút chạy nhấp (Jog button) được tích hợp giúp việc rà khớp bánh răng và nhấp trục chính trở nên vô cùng dễ dàng.
- Vệ sinh nhanh chóng: Riêng trên phiên bản GH-1440B, thiết kế khay chứa phoi dạng mở giúp quá trình loại bỏ phoi và vệ sinh máy diễn ra nhanh chóng, giữ cho khu vực làm việc luôn sạch sẽ.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết giữa hai mã máy GH-1440B và GH-1440K, giúp bạn dễ dàng đánh giá và lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | GH-1440B | GH-1440K |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ356 | Φ356 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | Φ506 | Φ508 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ220 | Φ210 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 206 | 260 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 1000 | 1000 |
| Kiểu mũi trục chính | - | D4 | D4 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ38 | Φ40 |
| Độ côn lỗ trục chính | - | M.T.No.5 | M.T.No.5 |
| Số cấp tốc độ trục chính | - | 16 | 12 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 45 - 1800 | 40 - 1800 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh & Số lượng | - | 56 - 4 TPI / 28 | 56 - 4 TPI / 28 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét & Số lượng | - | 0.40 - 7.0 mm / 45 | 0.40 - 7.0 mm / 37 |
| Phạm vi bước tiến dọc | mm/vòng | 0.043 - 0.653 | 0.043 - 0.653 |
| Phạm vi bước tiến ngang | mm/vòng | 0.021 - 0.327 | 0.024 - 0.359 |
| Hành trình tối đa nòng ụ động | mm | 120 | 120 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ45 | Φ45 |
| Độ côn nòng ụ động | - | M.T.No.3 | M.T.No.3 |
| Công suất động cơ chính | kW | 1.5 / 2.4 | 2.2 |
| Công suất động cơ bơm làm mát | kW | 0.04 | 0.04 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | mm | 1820 x 740 x 1240 | 1900 x 710 x 1185 |
| Trọng lượng tịnh | kg | 750 | 1250 |
Phụ kiện tiêu chuẩn
| STT | Phụ kiện tiêu chuẩn |
| 1 | Mâm cặp 3 chấu thủ công |
| 2 | Đài dao 4 vị trí |
| 3 | Ụ động thủ công |
| 4 | Luy-nét cố định (trung tâm) |
| 5 | Luy-nét di động (theo dao) |
| 6 | Hệ thống làm mát |
| 7 | Đèn làm việc |
| 8 | Phanh chân |
| 9 | Hộp dụng cụ |
| 10 | Sách hướng dẫn sử dụng |
Phụ kiện lựa chọn
| STT | Phụ kiện lựa chọn |
| 1 | Mâm cặp 4 chấu |
| 2 | Mâm cặp phẳng |
| 3 | Đĩa dẫn động |
| 4 | Ốp bảo vệ mâm cặp |
| 5 | Ốp bảo vệ đài dao |
| 6 | Ốp bảo vệ trục vít me |
| 7 | Đài dao thay nhanh, kiểu Mỹ hoặc kiểu Châu Âu |
| 8 | Thước quang hiển thị số, loại 2 hoặc 3 trục |
| 9 | Bộ đồ gá tiện côn |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa dòng C0632B và C0636B
Máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa dòng GHB-1340A
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín nhất.
