Máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa Kaida C0632B và C0636B là giải pháp gia công cơ khí hoàn hảo dành cho các phân xưởng có quy mô nhỏ và vừa. Với thiết kế cơ khí tối ưu, dòng máy này mang lại sự linh hoạt cao, dễ dàng vận hành và đáp ứng tốt các yêu cầu tiện, cắt gọt đa dạng.

Máy tiện vạn năng Kaida C0632B và C0636B
Đặc điểm cấu tạo và tính năng nổi bật
Dòng máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa dòng C0632B và C0636B được thiết kế tối ưu hóa trải nghiệm người dùng với các ưu điểm cơ khí vượt trội:
- Hệ thống sang số tiện lợi: Trang bị các cần gạt thay đổi tốc độ được bố trí khoa học, giúp người thợ vận hành sang số dễ dàng và nhanh chóng.
- Hộp chạy dao đa năng: Hộp chạy dao dễ thao tác, cung cấp nhiều tùy chọn về lượng chạy dao và được tích hợp chức năng cắt đa dạng các loại ren.
- Thiết kế hầu máy tháo rời linh hoạt: Băng máy có khoảng lõm có thể tháo rời, cung cấp không gian rộng rãi để gia công các chi tiết có đường kính lớn hơn mức tiêu chuẩn.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật chi tiết giữa hai mã máy C0632B và C0636B, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thiết bị phù hợp với nhu cầu gia công thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | C0632B | C0636B |
| Đường kính tiện qua băng máy lớn nhất | mm | Φ330 | Φ360 |
| Đường kính tiện qua hầu lớn nhất | mm | Φ476 | Φ506 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao lớn nhất | mm | Φ198 | Φ230 |
| Chiều rộng băng máy | mm | 186 | 186 |
| Chiều dài chi tiết lớn nhất | mm | 750 / 1000 | 750 / 1000 |
| Kiểu mũi trục chính | - | D4 | D4 |
| Đường kính lỗ trục chính | mm | Φ38 | Φ38 |
| Độ côn lỗ trục chính | - | M.T.No.5 | M.T.No.5 |
| Số cấp tốc độ trục chính | - | 8 | 8 |
| Phạm vi tốc độ trục chính | vòng/phút | 70 - 2000 | 70 - 2000 |
| Phạm vi cắt ren hệ Anh & Số lượng | - | 40 - 2 TPL / 20 | 40 - 2 TPL / 20 |
| Phạm vi cắt ren hệ Mét & Số lượng | - | 0.45 - 10 mm / 28 | 0.45 - 10 mm / 28 |
| Phạm vi bước tiến dọc | mm/vòng | 0.026 - 0.491 | 0.026 - 0.491 |
| Phạm vi bước tiến ngang | mm/vòng | 0.007 - 0.133 | 0.007 - 0.133 |
| Hành trình tối đa nòng ụ động | mm | 95 | 95 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Φ32 | Φ32 |
| Độ côn nòng ụ động | - | M.T.No.3 | M.T.No.3 |
| Công suất động cơ chính | kW | 1.5 | 1.5 |
| Công suất động cơ bơm làm mát | kW | 0.04 | 0.04 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | mm | 1545 / 1795 x 695 x 1270 | 1545 / 1795 x 695 x 1286 |
| Trọng lượng tịnh bản 1m | kg | 495 / 595 | 510 / 610 |
>> Đừng bỏ lỡ các dòng máy liên quan:
Máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa dòng GHB-1340A
Máy tiện vạn năng cỡ nhỏ và vừa dòng GH-1440B và GH-1440K
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và nhận báo giá tốt nhất. Hotline: 0836.029.594 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp gia công hàng đầu, hỗ trợ tư vấn nhiệt tình, chất lượng máy đảm bảo đi kèm mức giá cạnh tranh nhất. Cùng với đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, dịch vụ bảo dưỡng và bảo trì luôn sẵn sàng 24/7, chúng tôi tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm đầu tư hiệu quả, an tâm và uy tín nhất.
