Máy tiện đứng CNC SMTCL V4H, V6H và V8H thuộc dòng V Series của SMTCL, là thế hệ thứ ba của dòng máy tiện đứng CNC với kết cấu kỹ thuật được nâng cấp. Máy có độ cứng vững, độ ổn định và độ chính xác gia công cao, sử dụng các linh kiện chức năng chất lượng cao nhập khẩu và được ứng dụng trong các ngành năng lượng mới, ô tô, vòng bi cùng nhiều lĩnh vực cơ khí khác.

Máy tiện đứng CNC SMTCL V4H, V6H và V8H
Ba model V4H, V6H và V8H là các phiên bản hiệu suất cao của dòng máy, có phạm vi gia công và cấu hình khác nhau để đáp ứng nhiều yêu cầu sản xuất.
Đặc điểm nổi bật của máy tiện đứng CNC SMTCL V4H, V6H và V8H
Độ cứng vững cao

Kết cấu thân máy độ cứng cao
Đế máy được đúc bằng cát nhựa, có trọng tâm thấp, khả năng chống rung tốt và biến dạng nhỏ. Các bề mặt liên kết quan trọng được xử lý cạo rà, giúp máy duy trì độ chính xác và độ ổn định ngay cả khi thực hiện cắt tải nặng.
Cột máy độ cứng cao, khẩu độ lớn
Cột máy có kết cấu chắc chắn, ổn định, khả năng chống rung và chống biến dạng cao, phù hợp với cấu hình bàn dao đứng hoặc bàn dao tích hợp. So với thế hệ trước, khẩu độ cột của dòng V được tăng 30%.
Kết cấu dẫn hướng độ cứng cao
Hai trục sử dụng dẫn hướng tuyến tính con lăn, có độ cứng vững cao và khả năng cắt tốt, phù hợp với cấu hình bàn dao đứng khi thực hiện gia công tải nặng.
Độ ổn định cao
Bố trí đối xứng
Kết cấu trục chính được thiết kế theo nguyên lý đối xứng nhiệt, giúp cân bằng nhiệt, giảm biến dạng nhiệt và duy trì độ ổn định nhiệt tốt.
Thân máy có góc thoát phoi lớn
Đế máy sử dụng góc thoát phoi lớn nhằm loại bỏ các khu vực dễ tích tụ phoi sắt, giúp quá trình thoát phoi thông suốt và nâng cao độ ổn định khi gia công.
Khả năng cắt của V4H, V6H và V8H
Dữ liệu thử nghiệm khi tiện ngoài trên thép không hợp kim:
| Thông số kỹ thuật | V4H | V6H | V8H |
| Tốc độ bóc kim loại | 720 cm³/phút | 763 cm³/phút | 878 cm³/phút |
| Lượng tiến dao | 0,5 mm/vòng | 0,5 mm/vòng | 0,5 mm/vòng |
| Tốc độ trục chính khi thử | 420 vòng/phút | 311 vòng/phút | 217 vòng/phút |
| Chiều sâu cắt | 7 mm | 7 mm | 8 mm |
Các số liệu trên là dữ liệu thử nghiệm của nhà sản xuất và có thể thay đổi theo điều kiện gia công thực tế.
Độ chính xác cao và hiệu suất cao

Bàn dao hiệu suất cao
Bàn dao có kết cấu đơn giản, độ cứng cao và khả năng chuyển vị nhanh:
- Thời gian chuyển vị giữa hai vị trí dao liền kề: 0,25 giây.
- Thời gian chuyển vị đến vị trí xa nhất: 0,79 giây.
- Độ chính xác lặp lại khi chuyển dao: ±1,6″.
- Bàn dao ngang 8 vị trí: tiêu chuẩn.
- Bàn dao ngang 12 vị trí: tùy chọn.
- Bàn dao đứng 5 vị trí: tùy chọn.
- Bàn dao đứng 6 vị trí: tùy chọn.
Thiết kế này hướng tới khả năng gia công có độ chính xác, hiệu suất và độ tin cậy cao.
Trục chính và hệ thống tiến dao hiệu suất cao
Trục chính sử dụng vòng bi chính xác cao nhập khẩu, có độ chính xác đảo hướng kính cao tại đầu côn trục chính. Thiết kế phù hợp với gia công vật liệu có độ cứng cao và lượng cắt lớn, đồng thời giúp giảm rung động và sai số nhiệt trong quá trình gia công.
| Model | Tốc độ chạy nhanh hai trục | Tốc độ trục chính |
| V4H | 20 m/phút | 2.500 vòng/phút |
| V6H | 20 m/phút | 2.500 vòng/phút |
| V8H | 18 m/phút | 1.500 vòng/phút |
Các lựa chọn cấu hình bàn dao

Bàn dao đứng
Bàn dao đứng đáp ứng yêu cầu độ cứng vững cao, sử dụng servo chuyển vị và khóa thủy lực để đảm bảo chuyển động ổn định, chính xác; đặc biệt phù hợp với gia công lỗ sâu.
Bàn dao động lực
Tùy theo yêu cầu gia công, có thể lựa chọn đầu dao động lực 0° hoặc 90° để thực hiện các nguyên công khoan, phay, taro và các công đoạn khác.
Bàn dao tích hợp
Bàn dao tích hợp giúp tăng độ ổn định và độ cứng khi cắt. Việc bố trí nhiều dao hơn giúp giảm thời gian dịch chuyển và nâng cao hiệu suất sản xuất.
Thiết bị đo dao
Thiết bị đo dao cho phép đo và bù nhanh, hiệu quả và chính xác giá trị offset dao trên từng trục dịch chuyển, giúp hạn chế sai số và tình trạng hiệu suất thấp do đo dao thủ công.
Trục chính tiện – phay
Sau một lần gá kẹp, máy có thể thực hiện nhiều nguyên công khác nhau; kết hợp tiện và phay nhằm nâng cao hiệu suất gia công và giảm diện tích sử dụng thiết bị.
Ổ dao ATC
Ổ dao ATC có chức năng lựa chọn dao và có thể cung cấp 10/12 vị trí dao, giúp giải quyết tình trạng thiếu vị trí dao hoặc giao thoa dao, đồng thời rút ngắn thời gian thay dao.
Ưu điểm kết cấu tổng thể
Tiết kiệm diện tích lắp đặt

Dòng máy có diện tích chiếm chỗ nhỏ và vùng không gian trống được bố trí tập trung, nhờ đó có thể bố trí bể nước làm mát, bộ làm mát dầu và các thiết bị khác mà không làm tăng diện tích tổng thể của máy.
So với thế hệ trước, diện tích chiếm chỗ giảm 14%.
Khả năng thoát phoi

Chiều cao cửa thoát phoi được tăng từ 500 mm lên trên 950 mm. Bộ phận thoát phoi có thể thiết lập chế độ xả phoi theo khoảng thời gian nhằm giảm lượng nước bị cuốn theo phoi, lượng nước bị cuốn theo phoi giảm 50% so với thế hệ trước.
Bố trí hệ thống thuận tiện bảo trì

Hệ thống thủy lực, khí nén và bôi trơn được bố trí tập trung, thuận tiện cho vận hành và bảo trì.
Tủ điện được bố trí bên hông, giúp việc mở cửa, thao tác và bảo trì hệ thống điện thuận tiện hơn.
Thiết kế điều khiển thuận tiện
Bảng điều khiển có chiều cao phù hợp, sử dụng thiết kế công thái học giúp người vận hành dễ quan sát thông tin hiển thị và điều khiển máy thuận tiện.
Chiều cao nạp phôi được giảm 150 mm, khoảng cách nạp phôi được rút ngắn 50 mm, giúp giảm cường độ lao động của người vận hành.
Chức năng thông minh
Động cơ servo trục chính hai cấp tốc độ

Thông qua mã M, hệ thống có thể chuyển đổi giữa chế độ tốc độ thấp – mô-men xoắn lớn và tốc độ cao – mô-men xoắn nhỏ, đáp ứng các yêu cầu khác nhau về tốc độ và mô-men trong quá trình gia công.
Tự động sao lưu dữ liệu

Dữ liệu trong SRAM như thông số và dữ liệu bù được lưu vào FROM và tự động cập nhật theo chu kỳ cố định. Khi dữ liệu bị mất, hệ thống có thể khôi phục lại để thực hiện chức năng sao lưu dữ liệu tự động.
Điều khiển tải trục chính thông minh – tùy chọn

Tốc độ tiến dao có thể tự động điều chỉnh theo tải và nhiệt độ trục chính nhằm nâng cao hiệu suất và bảo vệ dụng cụ. Hệ thống giúp khai thác khả năng đầu ra của trục chính trong khi hạn chế quá nhiệt, hỗ trợ rút ngắn chu kỳ gia công và kéo dài tuổi thọ dụng cụ, đặc biệt khi cắt tải nặng.
Ứng dụng của máy tiện đứng CNC SMTCL V4H, V6H và V8H

| Chi tiết | Ngành | Vật liệu | Vị trí gia công |
| Vòng ổ lăn | Vòng bi | GCr15 | Tiện mặt ngoài, mặt đầu, lỗ trong |
| Vỏ động cơ | Năng lượng mới | Nhôm đúc | Lỗ sâu |
| Đĩa phanh | Đĩa phanh | HT250 | Tiện mặt ngoài, rãnh, mặt đầu |
| Moay-ơ | Ô tô | 20MnCr5 | Lỗ sâu |
Biểu đồ công suất – mô-men xoắn trục chính

Biểu đồ công suất và mô-men xoắn trục chính cho V4H, V6H và V8H, thể hiện đặc tính làm việc ở nhóm tốc độ cao và nhóm tốc độ thấp.
Sơ đồ giao thoa dao

Sơ đồ giao thoa dao của bàn dao ngang servo 8 vị trí cho từng model V4H, V6H và V8H.
Kích thước tổng thể

Thông số kỹ thuật máy tiện đứng CNC SMTCL V4H, V6H và V8H
| Thông số kỹ thuật | V4H | V6H | V8H |
| Cấp độ chính xác | IT6 | IT6 | IT6 |
| Khả năng gia công | |||
| Đường kính tiện lớn nhất | Φ500 mm | Φ600 mm | Φ850 mm |
| Đường kính quay lớn nhất | Φ650 mm | Φ700 mm | Φ1.000 mm |
| Chiều cao tiện lớn nhất | 500 mm | 650 mm | 850 mm |
| Trục chính | |||
| Kiểu đầu trục chính | A2-8 | A2-11 | A2-11 (tùy chọn A2-15) |
| Đường kính mâm cặp tiêu chuẩn | 12″ (tùy chọn 15″, 18″) | 15″ (tùy chọn 18″, 21″) | 21″ (tùy chọn 24″, 32″) |
| Tốc độ trục chính tối đa | 2.500 vòng/phút | 2.500 vòng/phút | 1.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn định mức trục chính | 549 N·m | 850 N·m | 1.400 N·m |
| Công suất động cơ chính, liên tục/30 phút | 18,5/26 kW | 22/30 kW | 22/30 kW |
| Hai trục | |||
| Tốc độ chạy nhanh trục X | 20 m/phút | 20 m/phút | 18 m/phút |
| Tốc độ chạy nhanh trục Z | 20 m/phút | 20 m/phút | 18 m/phút |
| Hành trình trục X | 290 mm | 330 mm | 480 mm |
| Hành trình trục Z | 530 mm | 653 mm | 850 mm |
| Bàn dao | |||
| Loại bàn dao | Bàn dao servo ngang 8 vị trí | Bàn dao servo ngang 8 vị trí | Bàn dao servo ngang 8 vị trí |
| Chiều cao tâm bàn dao | 100 mm | 125 mm | 160 mm |
| Độ chính xác lặp lại khi chuyển vị bàn dao | ±1,6″ | ±1,6″ | ±1,6″ |
| Độ chính xác định vị | |||
| Trục X | 0,008 mm | 0,008 mm | 0,008 mm |
| Trục Z | 0,008 mm | 0,008 mm | 0,010 mm |
| Độ chính xác định vị lặp lại | |||
| Trục X | 0,005 mm | 0,005 mm | 0,006 mm |
| Trục Z | 0,005 mm | 0,005 mm | 0,006 mm |
| Thông số máy | |||
| Trọng lượng máy chính | 6.000 kg | 7.500 kg | 10.500 kg |
| Kích thước máy D × R × C, không gồm hệ thống làm mát và thoát phoi | 2.235 × 1.570 × 3.030 mm | 2.235 × 1.570 × 3.030 mm | 2.632 × 2.110 × 3.562 mm |
Cấu hình tiêu chuẩn
- Hệ điều khiển FANUC 10,4 inch.
- Mâm cặp thủy lực kèm chấu mềm và xy lanh dầu quay.
- Dẫn hướng con lăn.
- Bộ phận thoát phoi dạng xích.
- Thoát phoi bên hông.
- Công tắc chân.
- Súng nước.
- Hệ thống bôi trơn.
- Hệ thống thủy lực.
- Biển báo an toàn.
- Đèn báo ba màu.
- Đèn chiếu sáng.
- Khóa cửa.
Cấu hình tùy chọn
- Bàn dao động lực.
- Bàn dao đứng.
- Trục chính tiện – phay.
- Bộ thu gom sương dầu.
- Thước quang.
- Bể nước áp suất cao.
- Bộ thoát phoi dạng cào từ tính.
- Cột nâng cao.
- Hệ thống kiểm tra dao.
- Xy lanh dầu kiểm tra.
- Cửa khí nén.
- Hệ thống tách dầu – nước.
- Ổ dao ATC.
- Cửa sau.
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và tư vấn máy tiện đứng CNC SMTCL V4H, V6H, V8H phù hợp với nhu cầu gia công.
