Máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series là dòng máy tiện CNC băng nghiêng có độ chính xác cao, hiệu suất gia công tốt và độ cứng vững cao, phù hợp với nhu cầu gia công các chi tiết dạng trục, chi tiết dạng đĩa và nhiều chi tiết tròn xoay trong sản xuất cơ khí.
Dòng máy HTC-Q/H/S Series được thiết kế và tối ưu kết cấu bằng phần mềm chuyên dụng, kết hợp công nghệ lắp ráp, kiểm chuẩn hiện đại nhằm mang lại hiệu suất cắt gọt ổn định. Máy có khả năng gia công bề mặt cong trong và ngoài, gia công ren, cung tròn, côn và các chi tiết tròn xoay, đáp ứng yêu cầu gia công tốc độ cao trên cả kim loại đen và kim loại màu.
Phân loại các dòng máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series

Máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series gồm các nhóm Q/H/S, được phát triển cho nhiều nhu cầu gia công khác nhau. Tùy theo yêu cầu về độ chính xác, hiệu suất gia công, độ cứng vững và khả năng cắt gọt tải nặng, khách hàng có thể lựa chọn dòng máy phù hợp.
Sê-ri Q – Dòng máy tiện CNC băng nghiêng đa năng
Sê-ri Q là dòng máy đa năng, phù hợp gia công nhiều loại chi tiết khác nhau. Dòng máy này có không gian làm việc và dải gia công lớn, đáp ứng nhu cầu trong ngành chế tạo máy xây dựng và các ngành công nghiệp cơ khí nói chung.
Sê-ri H – Dòng máy tiện CNC băng nghiêng hiệu suất cao
Sê-ri H là dòng máy hiệu suất cao, phù hợp gia công nhiều dạng bề mặt chi tiết với độ chính xác và độ ổn định tốt. Dòng máy này đáp ứng nhu cầu trong ngành sản xuất ô tô, động cơ bơm và các lĩnh vực cơ khí liên quan.
Sê-ri S – Dòng máy tiện CNC băng nghiêng cắt gọt tải nặng
Sê-ri S là dòng máy cắt gọt tải nặng, có mô-men xoắn lớn và độ cứng vững cao. Dòng máy này phù hợp với các yêu cầu gia công trong ngành ô tô, năng lượng, chế tạo van và các chi tiết cần khả năng cắt gọt mạnh.
Các model chính của SMTCL HTC Series
Máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC50Q/H/S sở hữu dải cấu hình hoàn chỉnh, với tùy chọn kết cấu thanh dẫn hướng con lăn hoặc thanh dẫn hướng ma sát trượt (băng máy trượt/hard rail) để phù hợp với từng điều kiện làm việc cụ thể. Máy thích hợp gia công chi tiết trục và đĩa.
Máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC63Q/H/S có bàn xe dao ứng dụng kết cấu thanh dẫn hướng đôi tích hợp gân gia cường bên trong, khoảng cách nhịp lớn, tối ưu hóa độ cứng vững. Độ cứng vững tổng thể của máy được đảm bảo khi thực hiện nguyên công tiện lỗ trong. Trục chính tích hợp hộp số hai cấp bánh răng, dải tốc độ quay cao cùng mô-men cắt lớn.
Máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC80H/S áp dụng kết cấu thanh dẫn hướng ma sát trượt, mang lại độ cứng vững tổng thể cao. Mô-men xoắn trục chính lớn, đường kính lỗ thông trục chính rộng, lý tưởng để gia công các chi tiết trục và đĩa kích thước lớn.
Đặc điểm nổi bật của máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series
Độ chính xác cao
Kết cấu kéo căng trước vít me hai trục
Cơ cấu dẫn động chạy dao hai trục được thiết kế với một đầu cố định và một đầu đỡ nổi. Quá trình kéo căng trước (pretension) được thực hiện trong khâu lắp ráp nhằm bù trừ và loại bỏ sai số biến dạng nhiệt trong quá trình vận hành.
Tiêu chuẩn hóa quy trình định lượng
Các quy trình thao tác chuẩn được thiết lập cho từng nguyên công lắp ráp. Sử dụng hệ thống thiết bị đo kiểm chuyên dụng như cờ lê lực, lực kế, máy cân bằng động và thiết bị đo giao thoa laser để đảm bảo độ chính xác lắp ráp tối đa. Quy trình lắp ráp khoa học và nghiêm ngặt đảm bảo chất lượng vận hành của toàn bộ máy.
Vít me và thanh dẫn hướng độ chính xác cao
Sử dụng vít me cấp C3 và thanh dẫn hướng cấp H nhập khẩu chất lượng cao, truyền động trực tiếp thông qua khớp nối với động cơ servo để đạt độ chính xác truyền động xuất sắc.
Tiêu chuẩn kiểm tra nghiêm ngặt
Bàn xe dao, trạm nguồn thủy lực và các cụm chức năng cốt lõi được thử nghiệm và kiểm tra nghiêm ngặt theo bộ tiêu chuẩn kỹ thuật nhằm đảm bảo độ chính xác duy trì ổn định.
Vòng bi đũa trụ trục chính độ chính xác cao
Sử dụng vòng bi đũa trụ cấp P4 nhập khẩu chất lượng cao, lắp ráp đồng bộ cùng cụm trục chính độ chính xác cao để đạt được độ chính xác quay tối ưu (độ đảo cực thấp).
Thước quang học độ chính xác cao
Có thể tùy chọn tích hợp thước quang học để thiết lập hệ thống điều khiển vòng kín toàn phần, kiểm soát sai số vị trí và cải thiện độ chính xác gia công.
Hiệu suất cao
Tốc độ chạy dao nhanh hai trục
Sử dụng vít me bi nhập khẩu cho trục X/Z, kết hợp công nghệ kéo căng trước vít me để đảm bảo hệ thống dẫn động chạy dao vận hành ở tốc độ cao và ổn định.
Đài dao servo hiệu suất cao
Động cơ servo hiệu suất cao điều khiển vị trí phân độ chính xác của đĩa dao, đảm bảo độ cứng vững khi cắt gọt và thay dao ổn định ở tốc độ cao. Thời gian thay dao giữa hai trạm kề cạnh chỉ ở mức 0.4s, tối ưu thời gian chu kỳ gia công.
Cấu hình chức năng hoàn chỉnh hỗ trợ sản xuất tự động hóa
Máy cung cấp các tùy chọn mô-đun đa dạng như lu-nét (center frame), trục chính phụ, ụ động servo và trục Y để đáp ứng nhu cầu gia công phức tạp trên các phôi khác nhau. Cho phép thực hiện gia công đa nguyên công trên một lần gá kẹp, cùng các tùy chọn thiết bị đo phôi tự động, thiết bị đo dao (tool setter), mô-đun cấp phôi tự động để gia tăng năng suất.
Tùy chọn cán dao tưới nguội trong (internal cooling)
Cho phép lắp đặt cán dao có đường làm mát xuyên tâm, dung dịch tưới nguội được bơm trực tiếp qua tâm lưỡi cắt giúp bẻ phoi và thoát phoi hiệu quả cao trong nguyên công tiện lỗ, đảm bảo chất lượng bề mặt và tuổi thọ dao cụ.
Trục chính hiệu suất cao, cắt gọt tải nặng
Động cơ công suất cao kết hợp cụm trục chính thiết kế chuyên dụng cho cắt nặng, mô-men xoắn tối đa có thể lên tới 5400Nm, cho phép chiều sâu cắt một phía (unilateral cutting depth) đạt trên 10mm, tăng tốc độ bóc tách vật liệu.
Ứng dụng mã lập trình mô-đun hóa
Ứng dụng mã lệnh M-code và G-code. Hệ thống chương trình PLC được phân mảnh thành các chương trình con chuyên biệt, hỗ trợ gọi hàm theo yêu cầu gia công thực tế, tạo thuận lợi cho khâu chạy thử (commissioning) tại hiện trường, thích hợp cho các ứng dụng tùy biến phức tạp với cấu hình máy đa dạng.
Độ cứng vững cao
Thân máy độ cứng vững cao
Băng máy được thiết kế nghiêng góc 45° (slant bed), tích hợp cấu trúc gân gia cường tối ưu bên trong. Được đúc liền khối từ gang chất lượng cao, các trục di chuyển áp dụng kết cấu thanh dẫn hướng ma sát trượt nhằm tăng độ cứng động vững. Bề mặt lắp ghép giữa thân máy và hộp trục chính được cạo rà thủ công hai mặt để tăng độ cứng vững và giảm rung chấn khi cắt gọt.
Phân tích phần tử hữu hạn (FEA) toàn bộ máy
Kết cấu cơ khí được thiết kế và kiểm chứng qua phần mềm phân tích phần tử hữu hạn nhằm tối ưu hóa khung máy tổng thể và cấu trúc hình học của từng chi tiết đúc, tăng cường độ cứng vững tổng thể.
Trục chính độ cứng vững cao
Cụm hộp trục chính nhịp lớn (long-span) sử dụng cấu trúc gối đỡ kép với vòng bi đũa trụ hai dãy và vòng bi cầu đỡ chặn nhập khẩu lắp đặt ở phía trước và phía sau. Cấu trúc đỡ hỗn hợp này gia tăng khả năng chịu tải hướng kính và lực dọc trục, đảm bảo mô-men xoắn truyền động, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu cắt gọt tải nặng.
Bàn xe dao độ cứng vững cao
Gia tăng khoảng cách nhịp giữa hai thanh dẫn hướng, tối ưu hóa hệ thống dẫn động trượt. Thiết kế cấu trúc chống uốn/vặn (anti-inclusion) được áp dụng nhằm loại bỏ sai số hình học do biến dạng cơ học dưới tác dụng lực cắt.
Ụ động kiểu nòng trục nhỏ
Có thể tùy chọn ụ động thiết kế cấu trúc nòng trục nhỏ, tích hợp vòng bi côn và vòng bi cầu đỡ chặn bên trong mũi chống tâm nhằm cải thiện độ cứng vững tải ở đầu chống tâm, hỗ trợ cắt gọt ổn định trên các chi tiết dạng trục dài.
Bàn xe dao tối ưu độ cứng vững
Cụm bàn xe dao được tối ưu hóa thiết kế hình học và khối lượng nhằm thích ứng với điều kiện cắt nặng, duy trì tính ổn định của cụm dao cắt trong suốt quá trình vận hành tốc độ cao.
Ứng dụng của máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series

- Ngành công nghiệp ô tô
- Vật liệu: 45
- Chi tiết: Driver Shaft (Trục dẫn động) | Bearing (Vòng bi) | Axle (Trục xe)
- Thời gian gia công: 460s
- Ngành công nghiệp máy xây dựng
- Vật liệu: 55
- Chi tiết: Piston rod (Cần piston) | Cylinder barrel (Vỏ xilanh) | Valve (Van)
- Thời gian gia công: 400s
- Ngành công nghiệp chung
- Chi tiết: Mandrel (Trục gá) | Long axis (Trục dài) | Hardware (Linh kiện kim loại/Ngũ kim)
Dải gia công và biểu đồ kỹ thuật của máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series
Biểu đồ dụng cụ cắt (Tool interference diagram)

Biểu đồ công suất - mô-men xoắn trục chính

Kích thước tổng thể

Thông số kỹ thuật máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | HTC 50Q series | HTC 50H series | HTC 50S series |
| Đường kính tiện tối đa (chi tiết dạng trục/đĩa) | mm | Ф500/Ф550 | Ф500/Ф550 | Ф500/Ф630 |
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 500/1000/1500/2000/2500 | 500/1000/1500/2000/2500 | 500/1000/1500/2000/2500 |
| Đường kính tiện qua băng máy tối đa | mm | Ф650 | Ф650 | Ф650 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao tối đa | mm | Ф500 | Ф500 | Ф500 |
| Trục chính (Spindle) |
|
|
|
|
| Kiểu mũi trục chính và mã |
| A2-8 | A2-11 | A2-11 |
| Đường kính trong vòng bi trước | mm | Ф120 | Ф160 | Ф160 |
| Độ côn lỗ trước trục chính và lỗ côn |
| 1:20; Ф90 | 1:20; Ф120 | 1:20; Ф120 |
| Đường kính lỗ thông trục chính | mm | Ф80 | Ф104 | Ф104 |
| Đường kính qua thân thanh vật liệu tối đa | mm | Ф65 | Ф85 | Ф85 |
| Đường kính mâm cặp tiêu chuẩn | inch | 10" | 12" | 12" |
| Dải tốc độ trục chính | r/min | 50-3500 | 35-3000 | 35-2200 |
| Mô-men xoắn trục chính tối đa | Nm | 344 | 890 | 680 |
| Số cấp tốc độ trục chính |
| Một cấp tốc độ | Một cấp tốc độ | Một cấp tốc độ |
| Công suất đầu ra động cơ chính (liên tục/30 phút) | kW | 22/30 | 22/30 | 22/30 |
| Hai trục (Dẫn động chạy dao) |
|
|
|
|
| Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Z | m/min | 20/20 | 20/20 | 15/15 |
| Hành trình trục X | mm | 285 | 285 | 320 |
| Hành trình trục Z | mm | 510/1010/1510/2010/2510 | 510/1010/1510/2010/2510 | 510/1010/1510/2010/2510 |
| Ụ động (Tailgate) |
|
|
|
|
| Hành trình ụ động | mm | 300/800/1300/1800/2300 | 300/800/1300/1800/2300 | 300/800/1300/1800/2300 |
| Chế độ dẫn động ụ động |
| Bàn xe dao kéo | Bàn xe dao kéo | Bàn xe dao kéo |
| Hành trình nòng ụ động | mm | 150 | 150 | 150 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Ф120 | Ф120 | Ф120 |
| Độ côn lỗ nòng ụ động |
| Morse 5# | Morse 5# | Morse 5# |
| Đài dao (Tool holder) |
|
|
|
|
| Kiểu đài dao |
| Đài dao servo ngang 12 vị trí | Đài dao servo ngang 12 vị trí | Đài dao servo ngang 12 vị trí |
| Chiều cao tâm đài dao | mm | 100 | 100 | 100 |
| Kích thước cán dao | mm | 25×25 | 25×25 | 25×25 |
| Tự động chọn dao trạm kề cạnh |
| Có | Có | Có |
| Khả năng chịu tải tối đa |
|
|
|
|
| Chi tiết dạng Đĩa/Trục | kg | 300/800 | 500/1300 | 500/1300 |
| Thông số khác |
|
|
|
|
| Chiều cao từ tâm trục chính đến đáy thân máy | mm | 1050 | 1050 | 1050 |
| Khối lượng máy | kg | 5500/7000/8500/10000/11500 | 5500/7000/8500/10000/11500 | 5500/7000/8500/10000/11500 |
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | HTC 63Q series | HTC 63H series | HTC 63S series |
| Đường kính tiện tối đa (chi tiết dạng trục/đĩa) | mm | Ф600/Ф630 | Ф630/Ф800 | Ф630/Ф800 |
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 1000/1500/2000/3000 | 1000/1500/2000/3000 | 1000/1500/2000/3000 |
| Đường kính tiện qua băng máy tối đa | mm | Ф700 | Ф820 | Ф820 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao tối đa | mm | Ф600 | Ф650 | Ф650 |
| Trục chính (Spindle) |
|
|
|
|
| Kiểu mũi trục chính và mã |
| A2-11 | A2-11 | A2-15 |
| Đường kính trong vòng bi trước | mm | Ф160 | Ф160 | Ф200 |
| Độ côn lỗ trước trục chính và lỗ côn |
| 1:20; Ф150 | 1:20; Ф150 | 1:20; Ф150 |
| Đường kính lỗ thông trục chính | mm | Ф104 | Ф106 | Ф140 |
| Đường kính qua thân thanh vật liệu tối đa | mm | Ф85 | Ф88 | Ф125 |
| Đường kính mâm cặp tiêu chuẩn | inch | 12" | 15" | 18" |
| Dải tốc độ trục chính | r/min | 35-2000 | 35-2000 | 35-1800 |
| Mô-men xoắn trục chính tối đa | Nm | 1250 | 1900 | 3800 |
| Số cấp tốc độ trục chính |
| Hai cấp bánh răng cơ khí | Hai cấp bánh răng cơ khí | Hai cấp bánh răng cơ khí |
| Công suất đầu ra động cơ chính (liên tục/30 phút) | kW | 20/30 | 22/26 | 30/37 |
| Hai trục (Dẫn động chạy dao) |
|
|
|
|
| Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Z | m/min | 15/15 | 12-Dec | 12-Dec |
| Hành trình trục X | mm | 320 | 430 | 430 |
| Hành trình trục Z | mm | 1100/1600/2100/3100 | 1050/1550/2050/3050 | 1050/1550/2050/3050 |
| Ụ động (Tailgate) |
|
|
|
|
| Hành trình ụ động | mm | 900/1400/1900/2900 | 850/1350/1850/2850 | 850/1350/1850/2850 |
| Chế độ dẫn động ụ động |
| Bàn xe dao kéo | Bàn xe dao kéo | Bàn xe dao kéo |
| Hành trình nòng ụ động | mm | 150 | 180 | 180 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Ф160 | Ф180 | Ф180 |
| Độ côn lỗ nòng ụ động |
| Morse 5# | Morse 6# | Morse 6# |
| Đài dao (Tool holder) |
|
|
|
|
| Kiểu đài dao |
| Đài dao servo ngang 12 vị trí | Đài dao servo ngang 12 vị trí | Đài dao thủy lực ngang 12 vị trí |
| Chiều cao tâm đài dao | mm | 160 | 160 | 160 |
| Kích thước cán dao | mm | 32×32 | 32×32 | 32×32 |
| Tự động chọn dao trạm kề cạnh |
| Có | Có | Có |
| Khả năng chịu tải tối đa |
|
|
|
|
| Chi tiết dạng Đĩa/Trục | kg | 800/1300 | 800/2000 | 1000/3000 |
| Thông số khác |
|
|
|
|
| Chiều cao từ tâm trục chính đến đáy thân máy | mm | 1085.5 | 1160 | 1160 |
| Khối lượng máy | kg | 7000/8500/10000/12500 | 13000/16000/19000/22000 | 13000/16000/19000/22000 |
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | HTC 80H series | HTC 80S series |
| Đường kính tiện tối đa (chi tiết dạng trục/đĩa) | mm | Ф800/Ф960; Ф800/Ф940 (Thông số 4000) | Ф800/Ф960; Ф800/Ф940 (Thông số 4000) |
| Chiều dài tiện tối đa | mm | 1000/1500/2000/3000/4000 | 1000/1500/2000/3000/4000 |
| Đường kính tiện qua băng máy tối đa | mm | Ф1000/Ф1000/Ф1000/Ф980/Ф950 | Ф1000/Ф1000/Ф1000/Ф980/Ф950 |
| Đường kính tiện qua bàn xe dao tối đa | mm | Ф800 | Ф800 |
| Trục chính (Spindle) |
|
|
|
| Kiểu mũi trục chính và mã |
| A2-11 | A2-15 |
| Đường kính trong vòng bi trước | mm | Ф200 | Ф240 |
| Độ côn lỗ trước trục chính và lỗ côn |
| 1:20; Ф150 | 1:20; Ф190 |
| Đường kính lỗ thông trục chính | mm | Ф140 | Ф180 |
| Đường kính qua thân thanh vật liệu tối đa | mm | Ф122 | Ф162 |
| Đường kính mâm cặp tiêu chuẩn | inch | 15" | 18" |
| Dải tốc độ trục chính | r/min | 20-1800 | 20-1500 |
| Mô-men xoắn trục chính tối đa | Nm | 3800 | 5400 |
| Số cấp tốc độ trục chính |
| Hai cấp bánh răng cơ khí | Hai cấp bánh răng cơ khí |
| Công suất đầu ra động cơ chính (liên tục/30 phút) | kW | 30/37 | 37/45 |
| Hai trục (Dẫn động chạy dao) |
|
|
|
| Tốc độ chạy dao nhanh trục X/Z | m/min | 12-Dec | 12-Dec |
| Hành trình trục X | mm | 510 | 510 |
| Hành trình trục Z | mm | 1050/1550/2050/3050/4050 | 1050/1550/2050/3050/4050 |
| Ụ động (Tailgate) |
|
|
|
| Hành trình ụ động | mm | 850/1350/1850/2850/3850 | 850/1350/1850/2850/3850 |
| Chế độ dẫn động ụ động |
| Bàn xe dao kéo | Bàn xe dao kéo |
| Hành trình nòng ụ động | mm | 180 | 180 |
| Đường kính nòng ụ động | mm | Ф180 | Ф230 |
| Độ côn lỗ nòng ụ động |
| Morse 6# | Hệ mét 80 |
| Đài dao (Tool holder) |
|
|
|
| Kiểu đài dao |
| Đài dao servo ngang 12 vị trí | Đài dao thủy lực ngang 12 vị trí |
| Chiều cao tâm đài dao | mm | 160 | 200 |
| Kích thước cán dao | mm | 32×32 | 32×32 |
| Tự động chọn dao trạm kề cạnh |
| Có | Có |
| Khả năng chịu tải tối đa |
|
|
|
| Chi tiết dạng Đĩa/Trục | kg | 1000/3000 | 1400/5000 |
| Thông số khác |
|
|
|
| Chiều cao từ tâm trục chính đến đáy thân máy | mm | 1214 | 1214 |
| Khối lượng máy | kg | 15500/18000/19500/21000/23500 | 15500/18000/19500/21000/23500 |
Ghi chú: Các thông số cung cấp trong bảng chỉ mang tính tham khảo. Nếu có sự thay đổi, thông số trên sản phẩm thực tế sẽ được áp dụng.
Cấu hình tiêu chuẩn
- Hệ thống điều khiển FANUC 0i-TF plus (Ghi chú: HTC50Q series được trang bị tiêu chuẩn hệ thống GSK)
- Xilanh dầu mâm cặp đặc (kẹp thủy lực)
- Đài dao 12 vị trí
Tùy chọn cấu hình (Tùy chọn thêm)
- Luy-nét thủy lực (Hydraulic center frame)
- Cửa đóng mở bằng khí nén
- Thiết bị đo phôi / Thiết bị phát hiện gãy mẻ dao
- Trục chính phụ servo
- Thiết bị đo dao (Tool setter) / Bộ hút sương dầu (Oil mist collector)
Câu hỏi thường gặp về máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series
Máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series phù hợp gia công chi tiết nào?
Máy phù hợp gia công các chi tiết dạng trục, chi tiết dạng đĩa, trục dẫn động, vòng bi, trục xe, cần piston, vỏ xi lanh, van, trục gá, trục dài và các chi tiết tròn xoay khác.
SMTCL HTC Series gồm những dòng nào?
Dòng máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series gồm các nhóm Q, H, S và các model chính như HTC50Q/H/S, HTC63Q/H/S, HTC80H/S. Mỗi dòng phù hợp với từng yêu cầu gia công khác nhau.
Máy tiện CNC băng nghiêng SMTCL HTC Series có ưu điểm gì?
Máy có ưu điểm về độ chính xác cao, hiệu suất gia công tốt, độ cứng vững cao, trục chính mô-men xoắn lớn, đài dao servo hiệu suất cao và khả năng tùy chọn cấu hình theo nhu cầu sản xuất.
Nên chọn dòng Q, H hay S trong SMTCL HTC Series?
Sê-ri Q phù hợp với nhu cầu gia công đa năng, sê-ri H phù hợp với yêu cầu hiệu suất cao và độ ổn định tốt, còn sê-ri S phù hợp với các nguyên công cắt gọt tải nặng, yêu cầu mô-men xoắn lớn và độ cứng vững cao.
Các cam kết và thông tin liên hệ
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất cho sản phẩm.
Hotline: 094 896 6655
Email: attjsc@machinetools.com.vn
Chúng tôi cam kết cung cấp các giải pháp máy móc và thiết bị cơ khí phù hợp với nhu cầu sản xuất thực tế của khách hàng. Sản phẩm được đảm bảo về chất lượng, giá cả cạnh tranh, cùng đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn, bảo dưỡng và bảo trì khi cần thiết.
Các dòng sản phẩm liên quan quý khách hàng có thể tham khảo
1. Máy tiện CNC băng phẳng SMTCL CAK Series
