Đặc trưng của máy bào rãnh chữ V CNC kiểu gang dòng WB series
Hệ thống CNC cao cấp mang lại năng suất cao
Phù hợp tiêu chuẩn hàng đầu cho ngành công nghiệp trang trí từ trung đến cao cấp
Động cơ servo được trang bị hệ thống CNC cao cấp, đảm bảo độ bền bỉ và ổn định của máy
Đài dao được điều khiển bởi động cơ servo, lực xoắn lớn, gia tốc và giảm tốc nhanh, định vị nhanh và tiến dao chính xác
Bánh răng côn và giá đỡ trong cấp mài dẫn động cho dầm di chuyển, quá trình cắt ổn địnhvà bề mặt cắt đều và mịn
Thông số kỹ thuật của máy bào rãnh chữ V CNC kiểu gang dòng WB series
Model | Khả năng bàn rãnh tối đa | Trục A | Trục X | Trục Z | Độ chính xác vị trí | Kích thước | |||||||||
Độ dài tối đa | Chiều rộng tối đa | Độ dày | Hành trình tối đa | Tốc độ cắt | Tốc độ thu hẹp | Hành trình tối đa | Tốc độ thu hẹp | Hành trình tối đa | Tốc độ di chuyển | Trục X | Trục Z | DxRxC | |||
mm | mm | m/p | m/p | mm | m/p | mm | m/p | mm | mm | ||||||
WB-1250×2500 | 2500 | 1250 | 0.5-4 | 2500 | 65-80 | 120 | 1250 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 4500 | 2300 | 1700 |
WB-1250×3200 | 3200 | 1250 | 0.5-4 | 3200 | 65-80 | 120 | 1250 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 5200 | 2300 | 1700 |
WB-1250×4000 | 4000 | 1250 | 0.5-4 | 4000 | 65-80 | 120 | 1250 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 6300 | 2300 | 1700 |
WB-1250×5000 | 5000 | 1250 | 0.5-4 | 5000 | 65-80 | 120 | 1250 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 6000 | 2800 | 1700 |
WB-1250×6000 | 6000 | 1250 | 0.5-4 | 6000 | 65-80 | 120 | 1250 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 7000 | 2800 | 1700 |
WB-1500×2500 | 2500 | 1500 | 0.5-4 | 2500 | 65-80 | 100 | 1500 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 4500 | 2600 | 1700 |
WB-1500×3200 | 3200 | 1500 | 0.5-4 | 3200 | 65-80 | 100 | 1500 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 5200 | 2600 | 1700 |
WB-1500×4000 | 4000 | 1500 | 0.5-4 | 4000 | 65-80 | 100 | 1500 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 6300 | 2600 | 1700 |
WB-1500×5000 | 5000 | 1500 | 0.5-4 | 5000 | 65-80 | 100 | 1500 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 7300 | 2600 | 1700 |
WB-1500×6000 | 6000 | 1500 | 0.5-4 | 6000 | 65-80 | 100 | 1500 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 8200 | 2500 | 1700 |
WB-1500×8000 | 8000 | 1500 | 0.5-4 | 8000 | 65-80 | 100 | 1500 | 20 | 50 | 15 | ±0.02 | ±0.02 | 10200 | 2600 | 1800 |
Cấu hình tiêu chuẩn của máy bào rãnh chữ V CNC kiểu gang dòng WB series
Đầu cắt
Cấu trúc 4 dao cắt, cải thiện hiệu quả và chất lượng sản phẩm
Thiết bị thổi khí đài dao
Hệ thống thổi nguội bên trong thông minh, giúp bảo vệ dao khi cắt, kéo dài thời gian sử dụng
Hệ thống thủy lực tích hợp
Khung dao thiết kế chắn chắn
Dụng cụ giữ tấm thủy lực
Hệ thống CHUANGHENG CNC CHG66
Màn hình cảm ứng CNC 15 inch
Nhập kích cỡ nhanh chóng
Hiển thị sơ đồ hiệu quả uốn
Chức năng thay đổi nền
Khi máy hoạt động, có thể bào rãnh liên tục, không giật, dừng dao
Công nghệ bào hộp một lần
Chức năng sắp xếp
Chức năng khấu trừ kích thước tự động
Chức năng thu dao
Chức năng bước nhảy
Ghi nhớ quá trình khi mất điện đột ngột
Chức năng bộ nhớ đám mây công nghiệp tùy chọn
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.
Hotline: 094 896 6655 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn