Linh hoạt, hiệu quả và ổn định
Độ chính xác gia công cao, phù hợp nhất với ngành trang trí
Đặc trưng của máy bào rãnh chữ V CNC kiểu đứng, loại lưỡi dao kép dòng LB series
Hệ thống CNC cao cấp, được trang bị động cơ servo, đảm bảo máy hoạt động bền bỉ và ổn định
Đài dao được điều khiển bởi động cơ servo, lực xoắn lớn, gia tốc và giảm tốc nhanh, định vị nhanh và tiến dao chính xác
Bánh răng côn và giá đỡ trong cấp mài dẫn động cho dầm di chuyển, quá trình cắt ổn định và bề mặt cắt đều và mịn
Đài dao kép
Đài dao với 6-8 dao, cắt từ bên phải, tốc độ thu dao nhanh sau khi kết thuc hành trình
Thông số kỹ thuật của máy bào rãnh chữ V CNC kiểu đứng, loại lưỡi dao kép dòng LB series
Model | Khả năng bào rãnh (inox) | Trục A | Trục X | Trục Z | Độ chính xác vị trí | Số lượng thiết bị chấn | Số lượng kẹp | Số lượng hộp dao | Kích thước | ||||||||||||||
Độ dài tối đa | Chiều rộng tối đa | Độ dày | Hành trình tối đa | Tốc độ cắt | Tốc độ thu dao | Hành trình tối đa | Tốc độ thu dao | Hành trình tối đa | Tốc độ di chuyển | Trục A | Trục X | Trục Z | |||||||||||
mm | mm | m/p | m/p | mm | m/p | mm | m/p | mm | mm | ||||||||||||||
LB-1250×3200 | 3200 | 1250 | 0.3-6 | 3200 | 60-80 | 100-120 | 1250 | 20 | 40 | 3.5 | ±0.10 | ±0.02 | ±0.02 | 12 | 11 | 2 | 5600 | 2700 | 2100 | ||||
LB-1250×4200 | 4200 | 1250 | 0.3-6 | 4200 | 60-80 | 100-120 | 1250 | 20 | 40 | 3.5 | ±0.10 | ±0.02 | ±0.02 | 16 | 15 | 2 | 6000 | 3300 | 2300 | ||||
LB-1500×3200 | 3200 | 1500 | 0.3-6 | 3200 | 60-80 | 100-120 | 1500 | 20 | 40 | 3.5 | ±0.10 | ±0.02 | ±0.02 | 12 | 11 | 2 | 5000 | 3000 | 2100 | ||||
LB-1500×4200 | 4200 | 1500 | 0.3-6 | 4200 | 60-80 | 100-120 | 1500 | 20 | 40 | 3.5 | ±0.10 | ±0.02 | ±0.02 | 16 | 15 | 2 | 6000 | 3500 | 2300 | ||||
LB-1500×6000 | 6000 | 1500 | 0.3-6 | 6000 | 60-80 | 100-120 | 1500 | 20 | 40 | 3.5 | ±0.10 | ±0.02 | ±0.02 | 17 | 16 | 2 | 8200 | 3300 | 2400 | ||||
LB-2000×5000 | 5000 | 2000 | 0.3-6 | 5000 | 60-80 | 100-120 | 2000 | 20 | 40 | 3.5 | ±0.10 | ±0.02 | ±0.02 | 19 | 18 | 2 | 7200 | 3200 | 2300 | ||||
LB-2000×6000 | 6000 | 2000 | 0.3-6 | 6000 | 60-80 | 100-120 | 2000 | 20 | 40 | 3.5 | ±0.10 | ±0.02 | ±0.02 | 23 | 22 | 2 | 8000 | 3500 | 2400 | ||||
Cấu hình tiêu chuẩn của máy bào rãnh chữ V CNC kiểu đứng, loại lưỡi dao kép dòng LB series
Kẹp thủy lực
Lực chấn lớn và vật liệu dao chấn chắc chắn và ổn định
Thiết bị làm nguội đài dao
Hệ thống thổi nguội bên trong thông minh, giúp bảo vệ dao khi cắt, kéo dài thời gian sử dụng
Thiết bị định vị sau khi cắt
Truyền động bởi động cơ servo. Thiết kế nhỏ gọn, đồng bộ với trục truyền động
Thanh ray giá đỡ chính xác cao
Thanh ray giá đỡ dẫn hướng có động cơ servo tốc độ cao, mang lại hiệu quả chuyển động nhanh và ổn định
Kẹp thủy lực độc lập kiểu lò xo
Cấu trúc 8 dao cắt không chủ giúp cải thiện năng suất mà còn giúp tăng chất lượng của sản phẩm
Nhánh chữ T với độ chính xác cao
Truyền động ổn định, độ ồn thấp, chính xác cao, vỏ được đúc và dập khuôn 1 lần, tuổi tho cao
CHUANGHENG CNC CHG66
Màn hình cảm ứng CNC 15 inch Nhập kích cỡ nhanh chóng
Hiển thị sơ đồ hiệu quả uốn
Chức năng thay đổi nền
Khi máy hoạt động, quá trình bào rãnh không thay đổi, không giật, dừng dao
Công nghệ bào hộp một lần
Chức năng sắp xếp
Chức năng khấu trừ kích thước tự động
Chức năng thu dao
Chức năng bước nhảy
Ghi nhớ quá trình khi mất điện đột ngột
Chức năng bộ nhớ đám mây công nghiệp tùy chọn
Chức năng tạo rãnh tại điểm cố định
Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại công ty để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất.
Hotline: 094 896 6655 hoặc email: attjsc@machinetools.com.vn