Máy phay ngang CNC KM6370, KM63S, KM700D, KM80, KM100, KM100S, KM125 và KM50 XKNC – Kitamura thuộc dòng Horizontal Machining Center của XKNC. Dòng máy được phát triển theo hướng tốc độ cao, độ chính xác cao, độ cứng vững và khả năng chịu tải lớn, với nhiều kích cỡ hành trình, bàn làm việc và cấu hình khác nhau đáp ứng các yêu cầu gia công từ chi tiết nhỏ, trung bình đến các phôi kích thước lớn.
Dòng KM được sử dụng trong gia công cắt gọt kim loại và ứng dụng trong các lĩnh vực như ô tô, hàng không vũ trụ, điện tử; đặc biệt phù hợp với các chi tiết dạng hộp và dạng vỏ.
Đặc điểm nổi bật của máy phay ngang CNC KM6370, KM63S, KM700D, KM80, KM100, KM100S, KM125 và KM50 XKNC – Kitamura KM6370 và KM80
Máy phay ngang CNC KM6370 và KM80



máy phay ngang CNC KM6370 và KM80
- Đế máy sử dụng kết cấu dạng chữ T. Bố trí gân của vật đúc được tối ưu bằng phân tích phần tử hữu hạn, giúp cải thiện hiệu năng tổng thể và hạn chế mô-men lật trong toàn bộ hành trình.
- Trang bị trục chính độ chính xác cao, tốc độ tiêu chuẩn 6.000 vòng/phút, có hệ thống bảo vệ khí cho trục chính nhằm duy trì độ chính xác ổn định và kéo dài tuổi thọ.
- Trục chính sử dụng động cơ mô-men xoắn không đổi công suất lớn.
- Cơ cấu dẫn hướng con lăn độ cứng cao kết hợp khả năng cắt tải nặng của dẫn hướng hộp với đặc tính di chuyển nhanh của dẫn hướng tuyến tính.
- Vít me sử dụng kết cấu đỡ hai đầu và tiền tải, giúp loại bỏ khe hở truyền động và bù trước sai số do nhiệt độ tăng.
- Bàn xoay chính xác cao cho độ chính xác định vị và định vị lặp lại cao, hỗ trợ đảm bảo độ chính xác gia công của phôi.
Dòng KM6370/KM80 với các đặc tính tốc độ cao, độ chính xác cao, khả năng chịu tải lớn, độ cứng vững cao và hiệu suất cao.
Kích thước tổng thể KM6370 và KM80

Máy phay ngang CNC KM63S – kiểu bàn xoay trao đổi kép



Máy phay ngang CNC KM63S
KM63S sử dụng hai bàn xoay có thể trao đổi, cho phép thực hiện nạp và tháo phôi trên bàn phía ngoài trong khi máy đang gia công.
- Cho phép gá đặt và gia công đồng thời, giảm thời gian không gia công và tăng thời gian vận hành máy.
- Phù hợp với các chi tiết có thời gian gia công ngắn và cần gá đặt thường xuyên, giúp nâng cao mức độ sử dụng thiết bị.
- Đế máy kết cấu chữ T, bố trí gân vật đúc được tối ưu bằng phân tích phần tử hữu hạn.
- Bàn xoay trao đổi kép giúp duy trì độ ổn định vận hành và nâng cao hiệu suất gia công.
- Trang bị trục chính độ chính xác cao của Đài Loan, tốc độ tiêu chuẩn 6.000 vòng/phút và có bảo vệ khí trục chính.
- Sử dụng động cơ mô-men xoắn không đổi công suất lớn.
- Dẫn hướng con lăn độ cứng cao kết hợp khả năng cắt tải nặng và chuyển động nhanh.
- Vít me được đỡ hai đầu và tiền tải.
- Bàn xoay chính xác cao hỗ trợ độ chính xác định vị và định vị lặp lại cao.
Kích thước tổng thể KM63S

Máy phay ngang CNC KM100 và KM100S


Máy phay ngang CNC KM100 và KM100S
- Máy được chế tạo từ gang Meehanite chất lượng cao với kết cấu dạng hộp.
- Vật đúc được xử lý ủ thích hợp nhằm loại bỏ ứng suất bên trong và nâng cao độ bền.
- Kết cấu dạng hộp cung cấp độ cứng và độ bền cao, phù hợp với gia công cắt nặng và yêu cầu độ chính xác lặp lại cao.
- Dẫn hướng và vít me bi sử dụng hệ thống bôi trơn tập trung định thời và định lượng kiểu áp suất. Chu kỳ và lượng dầu cấp tại từng điểm bôi trơn có thể được điều chỉnh; hệ thống được điều khiển điện hoàn toàn tự động.
- Các chi tiết đúc được gia công bằng máy gia công giàn 5 mặt độ chính xác cao. Các công đoạn phay, khoan, taro và các nguyên công khác trên 5 mặt có thể hoàn thành trong một lần gá, giúp giảm sai số gá đặt và nâng cao độ chính xác.
- Trang bị cụm trục chính độ chính xác cao của Đài Loan, tốc độ tối đa 6.000 vòng/phút, có màn khí bảo vệ trục chính.
- Bàn xoay có thể được cấu hình theo hai dạng: 1° × 360° hoặc 0,001°.
Kích thước tổng thể KM100 và KM100S

Máy phay ngang CNC KM125



Máy phay ngang CNC KM125
- Dẫn hướng và vít me bi sử dụng hệ thống bôi trơn tập trung định thời, định lượng kiểu áp suất.
- Các chi tiết đúc được gia công trên máy giàn 5 mặt độ chính xác cao; phay, khoan, taro và các nguyên công khác trên 5 mặt có thể thực hiện trong một lần gá.
- Trang bị cụm trục chính độ chính xác cao của Đài Loan, tốc độ tối đa 6.000 vòng/phút, kèm hệ thống màn khí bảo vệ.
- Toàn máy sử dụng dẫn hướng con lăn tải nặng, độ chính xác cao nhập khẩu, đáp ứng gia công tải lớn và duy trì độ ổn định cao.
- Trục Z sử dụng dẫn hướng con lăn tải nặng loại 65, hỗ trợ duy trì độ ổn định gia công trong nhiều điều kiện cắt khác nhau.
- Trục X/Z sử dụng vít me bi C3 mài chính xác Ø63, lực đẩy lớn, kết hợp các bộ vòng bi tiếp xúc góc nhập khẩu, đỡ hai đầu và tiền tải để đảm bảo độ chính xác truyền động.
- Bàn xoay tiêu chuẩn có độ phân giải 0,001° với thước vòng, hỗ trợ liên động 4 trục; có thể tùy chọn trục W và trục B.

Máy phay ngang CNC KM50



- Sử dụng kết cấu bàn trượt chữ thập. So với kết cấu chữ T cùng thông số, thiết kế này có ưu điểm về diện tích lắp đặt nhỏ hơn và tốc độ nhanh hơn.
- Sử dụng dẫn hướng con lăn tải nặng độ chính xác cao, đáp ứng gia công tải lớn.
- Vật đúc Meehanite chất lượng cao giúp giảm biến dạng xoắn và tăng khả năng hấp thụ rung động.
- Trục chính sử dụng động cơ mô-men xoắn không đổi dải rộng, công suất lớn, hỗ trợ nâng cao hiệu suất cắt.
- Catalogue nêu KM50 phù hợp với các ngành hàng không vũ trụ, ô tô, khuôn mẫu, đóng tàu, cơ điện, máy công cụ, in ấn, dệt may...
- Chủ yếu dùng để gia công các chi tiết kích thước nhỏ và trung bình, khuôn và các loại phôi khác.
Thông số kỹ thuật máy phay ngang CNC KM6370, KM63S, KM700D, KM80, KM100, KM100S, KM125 và KM50 XKNC – Kitamura
| Thông số kỹ thuật | KM6370 | KM63S | KM700D | KM80 | KM100 | KM100S | KM125 | KM50 |
| Hành trình | ||||||||
| Hành trình trục X | 1.050 mm | 1.050 mm | 1.100 mm | 1.600 mm | 1.600 mm | 1.600 mm | 2.400 mm | 800 mm |
| Hành trình trục Y | 750/850/1.050 mm | 750 mm | 1.000 mm | 900 mm | 1.000 mm | 1.000 mm | 1.600 mm | 600 mm |
| Hành trình trục Z | 900 mm | 900 mm | 1.000 mm | 900 mm | 1.000 mm | 1.000 mm | 1.600 mm | 600 mm |
| Trục chính | ||||||||
| Tốc độ trục chính | 6.000 rpm | 6.000 rpm | 10.000 rpm | 6.000 rpm | 6.000 rpm | 6.000 rpm | 6.000 rpm | 8.000 rpm |
| Côn trục chính | 7/24 No.50 | 7/24 No.50 | 7/24 No.50 | 7/24 No.50 | 7/24 No.50 | 7/24 No.50 | 7/24 No.50 | 7/24 No.40 |
| Công suất động cơ trục chính | 15/18,5 kW | 15/18,5 kW | 18,5/30 (26/45) kW | 15/18,5 kW | 15/18,5 kW | 15/18,5 kW | 15/18,5 kW | 11/15 kW |
| Bàn làm việc | ||||||||
| Số lượng bàn làm việc | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 |
| Phân độ bàn xoay | 1° / 0,001° | 1° / 0,001° | 1° / 0,001° | 1° / 0,001° | 1° / 0,001° | 1° / 0,001° | 0,001° | 1° / 0,001° |
| Khoảng cách từ đầu trục chính đến tâm bàn | 130–1.030 mm | 130–1.030 mm | 95–1.095 mm | 130–1.030 mm | 200–1.200 mm | 200–1.200 mm | 350–1.950 mm | 185–785 mm |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt bàn | 120–870 mm | 0–750 mm | 100–1.100 mm | 0–900 mm | 120–1.120 mm | 40–1.040 mm | 140–1.740 mm | 40–640 mm |
| Kích thước bàn | 630 × 700 mm | 630 × 630 mm | 700 × 700 mm | 800 × 800 mm | 1.000 × 1.000 mm | 1.000 × 1.000 mm | 1.250 × 1.250 mm | 500 × 600 mm |
| Tải trọng bàn tối đa | 1.000 kg | 1.000 kg | 1.000 kg | 2.000 kg | 2.500 kg | 1.500 kg | 6.000 kg | 800 kg |
| Đường kính quay lớn nhất | 1.400 mm | 950 mm | 1.050 mm | 1.800 mm | 1.800 mm | 1.600 mm | 3.200 mm | 1.000 mm |
| Rãnh T (số lượng × rộng × khoảng cách) | 5 × 22 × 125 mm | 5 × 22 × 125 mm | 5 × 22 × 125 mm | 5 × 22 × 160 mm | 5 × 22 × 200 mm | 5 × 22 × 200 mm | 7 × 22 × 160 mm | 5 × 22 × 100 mm |
| Tốc độ dịch chuyển | ||||||||
| Chạy nhanh trục X | 30 m/phút | 30 m/phút | 48 m/phút | 30 m/phút | 24 m/phút | 24 m/phút | 18 m/phút | 30 m/phút |
| Chạy nhanh trục Y | 30 m/phút | 30 m/phút | 48 m/phút | 30 m/phút | 24 m/phút | 24 m/phút | 18 m/phút | 30 m/phút |
| Chạy nhanh trục Z | 30 m/phút | 30 m/phút | 48 m/phút | 30 m/phút | 24 m/phút | 24 m/phút | 18 m/phút | 30 m/phút |
| Tốc độ tiến dao cắt | 10–10.000 mm/phút | 10–10.000 mm/phút | 10–10.000 mm/phút | 10–10.000 mm/phút | 10–10.000 mm/phút | 10–10.000 mm/phút | 10–10.000 mm/phút | 10–10.000 mm/phút |
| Ổ dao | ||||||||
| Hệ thống thay dao | ATC | ATC | ATC | ATC | ATC | ATC | ATC | ATC |
| Kiểu cán dao | BT50 | BT50 | BT50 | BT50 | BT50 | BT50 | BT50 | BT40 |
| Kiểu đinh kéo | P-50 (45°) | P-50 (45°) | P-50 (45°) | P-50 (45°) | P-50 (45°) | P-50 (45°) | P-50 (45°) | P-50 (45°) |
| Dung lượng ổ dao (tùy chọn) | 30T (40T/60T) | 30T (40T/60T) | 45T | 30T (40T/60T) | 30T (40T/60T) | 30T | 30T (40T/60T) | 24T (30T) |
| Đường kính dao tối đa (không có dao liền kề) | 112 (200) mm | 112 (200) mm | 125 (230) mm | 112 (200) mm | 112 (200) mm | 112 (200) mm | 112 (200) mm | 78 (120) mm |
| Chiều dài dao tối đa | 350 mm | 350 mm | 350 mm | 350 mm | 350 mm | 350 mm | 350 mm | 300 mm |
| Trọng lượng dao tối đa | 18 (25) kg | 18 (25) kg | 18 (25) kg | 18 (25) kg | 18 (25) kg | 18 (25) kg | 25 kg | 8 kg |
| Độ chính xác | ||||||||
| Độ chính xác định vị X/Y/Z | 0,008 | 0,008 | 0,008 | 0,01/0,008/0,008 | 0,01/0,008/0,008 | 0,01/0,008/0,008 | 0,012/0,01/0,01 | 0,008 |
| Độ chính xác định vị lặp lại X/Y/Z | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,008/0,005/0,005 | 0,008/0,005/0,005 | 0,006/0,005/0,005 | 0,008/0,006/0,006 | 0,005 |
| Độ chính xác định vị bàn xoay | 5″ (8″) | 5″ (8″) | 5″ (8″) | 5″ (8″) | 5″ (10″) | 5″ (10″) | 5″ (10″) | 5″ (8″) |
| Độ chính xác lặp lại bàn xoay | 3″ (5″) | 3″ (5″) | 3″ (5″) | 3″ (5″) | 3″ (5″) | 3″ (5″) | 3″ (5″) | 3″ (5″) |
| Thông số khác | ||||||||
| Hệ điều khiển | FANUC 0i-MF | FANUC 0i-MF | FANUC 0i-MF | FANUC 0i-MF | FANUC 0i-MF | FANUC 0i-MF | FANUC 0i-MF | FANUC 0i-MF |
| Diện tích lắp đặt (D × R) | 5.300 × 3.700 mm | 6.600 × 4.300 mm | 5.500 × 3.900 mm | 5.500 × 3.700 mm | 6.000 × 4.900 mm | 6.000 × 5.000 mm | 7.000 × 6.000 mm | 4.200 × 3.000 mm |
| Chiều cao máy | 2.900 mm | 2.900 mm | 3.200 mm | 3.000 mm | 4.000 mm | 4.100 mm | 4.100 mm | 2.700 mm |
| Trọng lượng máy | 12 tấn (±5%) | 14 tấn (±5%) | 20 tấn (±5%) | 13,5 tấn (±5%) | 20 tấn (±5%) | 26 tấn (±5%) | 25 tấn (±5%) | 9 tấn (±5%) |
| Công suất | 35 kVA | 35 kVA | 35 kVA | 35 kVA | 40 kVA | 40 kVA | 50 kVA | 30 kVA |
| Nguồn khí | 6 kg/cm² | 6 kg/cm² | 6 kg/cm² | 6 kg/cm² | 16 kg/cm² | 6 kg/cm² | 6 kg/cm² | 6 kg/cm² |
Cấu hình tiêu chuẩn
- Hệ điều khiển FANUC 0i-MF.
- Hệ thống bôi trơn tự động.
- Bu lông neo và đệm lắp đặt.
- Hộp dụng cụ.
- Đèn làm việc.
- Đèn cảnh báo 3 màu.
- Bộ trao đổi nhiệt tủ điện.
- Máy biến áp.
- Súng khí.
- Vỏ bảo vệ an toàn kín toàn bộ máy.
- Băng tải phoi và xe chứa phoi.
- Tay quay điều khiển di động.
- Bơm làm mát.
- Bộ thay dao kiểu tay robot.
- Trạm thủy lực.
- Công tắc chân.
Cấu hình tùy chọn
- Trục chính truyền động trực tiếp 10.000/12.000 vòng/phút.
- Thước quang 3 trục.
- Bàn xoay trục thứ 5.
- Hệ thống làm mát xuyên tâm trục chính.
- Hệ thống đo chiều dài dao tự động.
- Hệ thống đo phôi.
- Hệ thống tách dầu – nước.
- Hệ thống thu gom và tách sương dầu.
- Hệ điều khiển Mitsubishi/Siemens/Guangshu/KND.
- Hệ thống cửa an toàn tự động.
- Hộp số.
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và tư vấn máy phay ngang CNC KM6370, KM63S, KM700D, KM80, KM100, KM100S, KM125, KM50 XKNC – Kitamura phù hợp với nhu cầu gia công.
