Máy cắt dây CNC EDM Trung Quốc DMNC DK77 Series là dòng máy cắt dây CNC EDM đa dụng tốc độ cao sử dụng kết cấu chữ F, gồm các model DK7732, DK7740, DK7750, DK7750F, DK7763, DK7763F, DK7780, DK77100 và DK77120.
DK77 Series có hành trình X × Y từ 350 × 450 mm đến 1.200 × 1.600 mm, chiều dày cắt tối đa từ 400 đến 800 mm và tải trọng bàn từ 400 đến 4.500 kg, đáp ứng từ nhu cầu gia công thông dụng đến các chi tiết có kích thước và tải trọng lớn. Dòng máy sử dụng nguồn cao tần HF không điện trở, hỗ trợ cắt nhiều lượt và hệ thống điều khiển AutoCUT trên nền tảng Windows.


Máy cắt dây CNC EDM Trung Quốc DMNC DK77 Series
Đặc điểm nổi bật của máy cắt dây CNC EDM DMNC DK77 Series
Nguồn cao tần HF không điện trở
DK77 Series sử dụng hệ thống nguồn cao tần không dùng điện trở, giúp giảm lượng nhiệt phát sinh bên trong bộ điều khiển và giảm tiêu thụ điện năng. Hệ thống sử dụng nguồn điện 1 pha, mức tiêu thụ dưới 1 kW; khả năng tiết kiệm điện được công bố khoảng 70%.
Hệ thống nguồn có dòng cắt có thể đạt khoảng 15 A, tốc độ cắt khoảng 350 mm²/phút khi không xét yêu cầu về độ hoàn thiện bề mặt. Trong điều kiện cắt liên tục với dòng 6–8 A, tốc độ ổn định khoảng 170 mm²/phút, tùy yêu cầu chất lượng bề mặt. Bảng thông số kỹ thuật của các model ghi tốc độ cắt tối đa ≥300 mm²/phút và dòng cắt tối đa ≥10 A.
Giảm hao mòn dây molypden
Trong điều kiện cắt thông thường, mức hao mòn dây được công bố khoảng 0,01 mm sau 500.000 mm² diện tích cắt, góp phần kéo dài thời gian sử dụng dây điện cực.
Kiểm soát quá trình phóng điện
- Sử dụng bo mạch PC/104 phù hợp với môi trường công nghiệp.
- Thiết kế xung kép và nhiều mạch bên trong.
- Lấy mẫu tốc độ cao kết hợp mạch logic tốc độ cao để kiểm soát năng lượng phóng điện.
- Tích hợp chức năng bảo vệ điện phân.
- Bộ lọc tín hiệu tốc độ cao hỗ trợ hạn chế hồ quang điện.
- Có chức năng bảo vệ cháy dây khi gia công tốc độ cao.
Kết cấu chữ F cứng vững
Thân máy và bàn trượt của DK77 Series được tăng cường thêm các gân gia cường nhằm nâng cao độ cứng vững và độ chính xác hình học. Trục Z điều khiển bằng động cơ là cấu hình tiêu chuẩn.
Hệ truyền động chính xác
- Trục X/Y sử dụng ray dẫn hướng tuyến tính HIWIN Đài Loan.
- Trang bị vít me bi chính xác.
- Trục X/Y có thước tuyến tính và bộ hiển thị số.
- Hệ thống bôi trơn tự động.
- Bộ căng dây cơ khí.
- Bộ điều khiển từ xa.
- Có thể tùy chọn động cơ servo AC cho trục X/Y.
Cắt côn và cắt nhiều lượt
DK77 Series được trang bị hệ thống cắt côn tiêu chuẩn ±6° tại chiều dày 80 mm và hỗ trợ cắt nhiều lượt để cải thiện chất lượng bề mặt.
Mức độ nhám cụ thể khác nhau theo từng nhóm model:
- DK7732, DK7740, DK7750, DK7750F: Ra ≤2,3 μm sau 1 lần; Ra ≤1,6 μm sau 2 lần; Ra ≤1,2 μm sau 3 lần cắt.
- DK7763, DK7763F và DK7780: Ra ≤2,3 μm sau 1 lần; Ra ≤1,8 μm sau 2 lần; Ra ≤1,5 μm sau 3 lần cắt.
- DK77100 và DK77120: bảng thông số công bố Ra ≤2,4 μm sau 1 lần cắt.
Hệ thống điều khiển AutoCUT
DK77 Series sử dụng hệ thống AutoCUT trên nền tảng Windows, hỗ trợ lập trình gia công dựa trên đồ họa và có thể tích hợp với AutoCAD, CAXA cùng các phần mềm CAD khác để thiết kế đường cắt và tạo chương trình gia công.
Các chức năng chính gồm:
- Lập trình tự động dựa trên đồ họa.
- Hỗ trợ chương trình 3B hoặc G-code.
- Nhiều chế độ cắt.
- Theo dõi tọa độ X/Y/U/V theo thời gian thực.
- Xem trước đường gia công.
- Hiển thị 3D khi gia công côn.
- Hỗ trợ cắt nhiều lượt.
- Bù bước vít.
- Lưu dữ liệu khi mất điện.
- Cảnh báo khi hoàn thành hoặc xảy ra lỗi.
- Tự động ngắt nguồn sau khi hoàn tất gia công.
Thông số kỹ thuật DMNC DK77 Series
| Thông số kỹ thuật | DK7732 | DK7740 | DK7750 | DK7750F | DK7763 | DK7763F |
| Hành trình X × Y | 350 × 450 mm | 450 × 550 mm | 500 × 630 mm | 500 × 800 mm | 630 × 800 mm | 630 × 1.000 mm |
| Chiều dày cắt tối đa | 400 mm | 400 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm | 600 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 530 × 780 mm | 630 × 880 mm | 750 × 1.020 mm | 770 × 1.210 mm | 920 × 1.230 mm | 920 × 1.430 mm |
| Góc cắt tối đa / chiều dày | ±6° / 80 mm | ±6° / 80 mm | ±6° / 80 mm | ±6° / 80 mm | ±6° / 80 mm | ±6° / 80 mm |
| Tải trọng bàn tối đa | 400 kg | 500 kg | 800 kg | 1.000 kg | 1.200 kg | 1.400 kg |
| Độ nhám sau 1 lần cắt | Ra ≤2,3 μm | Ra ≤2,3 μm | Ra ≤2,3 μm | Ra ≤2,3 μm | Ra ≤2,3 μm | Ra ≤2,3 μm |
| Độ nhám sau 2 lần cắt | Ra ≤1,6 μm | Ra ≤1,6 μm | Ra ≤1,6 μm | Ra ≤1,6 μm | Ra ≤1,8 μm | Ra ≤1,8 μm |
| Độ nhám sau 3 lần cắt | Ra ≤1,2 μm | Ra ≤1,2 μm | Ra ≤1,2 μm | Ra ≤1,2 μm | Ra ≤1,5 μm | Ra ≤1,5 μm |
| Tốc độ cắt tối đa | ≥300 mm²/phút | ≥300 mm²/phút | ≥300 mm²/phút | ≥300 mm²/phút | ≥300 mm²/phút | ≥300 mm²/phút |
| Độ chính xác cắt thẳng | ≤0,012 mm | ≤0,012 mm | ≤0,012 mm | ≤0,012 mm | ≤0,012 mm | ≤0,012 mm |
| Đường kính dây điện cực | Φ0,12–Φ0,20 mm | Φ0,12–Φ0,20 mm | Φ0,12–Φ0,20 mm | Φ0,12–Φ0,20 mm | Φ0,12–Φ0,20 mm | Φ0,12–Φ0,20 mm |
| Trọng lượng máy | 1.200 kg | 1.400 kg | 2.100 kg | 2.300 kg | 2.700 kg | 3.000 kg |
| Kích thước máy | 1.640 × 1.250 × 1.920 mm | 1.880 × 1.450 × 1.920 mm | 2.210 × 1.670 × 2.000 mm | 2.210 × 1.870 × 2.000 mm | 2.580 × 2.060 × 2.000 mm | 2.580 × 2.260 × 2.000 mm |
| Dòng cắt tối đa | ≥10 A | ≥10 A | ≥10 A | ≥10 A | ≥10 A | ≥10 A |
| Nguồn điện | 1 pha | 1 pha | 1 pha | 1 pha | 1 pha | 1 pha |
| Công suất định mức | ≤1 kVA | ≤1 kVA | ≤1 kVA | ≤1 kVA | ≤1 kVA | ≤1 kVA |
| Dung tích thùng dung dịch | 60 L | 60 L | 60 L | 60 L | 60 L | 60 L |
| Bộ lọc | Lõi lọc thay thế 0,005 mm | Lõi lọc thay thế 0,005 mm | Lõi lọc thay thế 0,005 mm | Lõi lọc thay thế 0,005 mm | Lõi lọc thay thế 0,005 mm | Lõi lọc thay thế 0,005 mm |
| Kích thước thùng dung dịch | 670 × 460 × 610 mm | 670 × 460 × 610 mm | 670 × 460 × 610 mm | 670 × 460 × 610 mm | 670 × 460 × 610 mm | 670 × 460 × 610 mm |
| Trọng lượng thùng dung dịch | 60 kg | 60 kg | 60 kg | 60 kg | 60 kg | 60 kg |
| Thông số kỹ thuật | DK7780 | DK77100 | DK77120 |
| Hành trình X × Y | 800 × 1.000 mm | 1.000 × 1.200 mm | 1.200 × 1.600 mm |
| Chiều dày cắt tối đa | 800 mm | 800 mm | 800 mm |
| Kích thước bàn làm việc | 850 × 1.500 mm | 1.100 × 1.500 mm | 1.310 × 1.900 mm |
| Góc cắt tối đa / chiều dày | ±6° / 80 mm | ±6° / 80 mm | ±6° / 80 mm |
| Tải trọng bàn tối đa | 2.000 kg | 3.000 kg | 4.500 kg |
| Độ nhám bề mặt | Ra ≤2,3 / ≤1,8 / ≤1,5 μm sau 1/2/3 lần cắt | Ra ≤2,4 μm sau 1 lần cắt | Ra ≤2,4 μm sau 1 lần cắt |
| Tốc độ cắt tối đa | ≥300 mm²/phút | ≥300 mm²/phút | ≥300 mm²/phút |
| Độ chính xác cắt thẳng | ≤0,012 mm | ≤0,015 mm | ≤0,015 mm |
| Đường kính dây điện cực | Φ0,12–Φ0,20 mm | Φ0,12–Φ0,20 mm | Φ0,12–Φ0,20 mm |
| Trọng lượng máy | 5.000 kg | 6.000 kg | 8.000 kg |
| Kích thước máy | 2.540 × 2.340 × 2.400 mm | 3.000 × 2.800 × 2.500 mm | 4.000 × 3.100 × 2.800 mm |
| Dòng cắt tối đa | ≥10 A | ≥10 A | ≥10 A |
| Nguồn điện | 1 pha | 1 pha | 1 pha |
| Công suất định mức | ≤1 kVA | ≤1 kVA | ≤1 kVA |
| Dung tích thùng dung dịch | 60 L | 60 L | 60 L |
| Bộ lọc | Lõi lọc thay thế 0,005 mm | Lõi lọc thay thế 0,005 mm | Lõi lọc thay thế 0,005 mm |
| Kích thước thùng dung dịch | 670 × 460 × 610 mm | 670 × 460 × 610 mm | 670 × 460 × 610 mm |
| Trọng lượng thùng dung dịch | 60 kg | 60 kg | 60 kg |
👉 Liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0836.029.594 hoặc email attjsc@machinetools.com.vn để nhận báo giá chi tiết và được tư vấn lựa chọn dòng máy cắt dây CNC EDM DMNC phù hợp với yêu cầu gia công.


